81052010ĐVT: kgNhóm 8105

Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn › Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

Mã HS 81052010Coban chưa gia công

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Coban chưa gia công là dạng kim loại coban nguyên chất hoặc hợp kim coban ở trạng thái thô, chưa qua các công đoạn chế biến sâu. Đây là nguyên liệu đầu vào quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 81052010 là gì?

Coban chưa gia công thường tồn tại dưới dạng thỏi, thanh, hạt hoặc bột, là sản phẩm trực tiếp từ quá trình luyện kim. Kim loại này nổi bật với khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và tính chất từ tính đặc biệt, làm cho nó trở thành thành phần thiết yếu trong sản xuất hợp kim siêu bền, pin sạc, chất xúc tác và vật liệu từ tính. Mã HS 81052010 thuộc nhóm 8105, chuyên về coban và các sản phẩm từ coban, nằm trong Chương 81 bao gồm các kim loại cơ bản và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác coban chưa gia công, cần xem xét kỹ trạng thái vật lý và mức độ tinh chế của sản phẩm. Sản phẩm này khác biệt với coban đã được gia công thành bán thành phẩm (ví dụ: tấm, lá, dây) hoặc thành phẩm cuối cùng. Việc xác định hàm lượng coban nguyên chất và các tạp chất đi kèm, cùng với hình dạng ban đầu sau quá trình luyện, là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng vào mã này, tránh nhầm lẫn với quặng coban hoặc phế liệu coban.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 81052010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 81052010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 81052010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 81052010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 81052010

Thuế nhập khẩu mã HS 81052010 (Coban chưa gia công) là bao nhiêu?
Mã HS 81052010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 81052010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Coban chưa gia công (mã HS 81052010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 81052010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 81052010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 81052010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 81052010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 8105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 81 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 81052010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.