82121000ĐVT: chiếcNhóm 8212

Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)

Mã HS 82121000Dao cạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dao cạo là dụng cụ thiết yếu dùng để loại bỏ lông trên cơ thể, phục vụ nhu cầu vệ sinh cá nhân hàng ngày. Chúng được thiết kế để mang lại hiệu quả và sự tiện lợi trong quá trình cạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 82121000 là gì?

Mặt hàng dao cạo thuộc nhóm 8212, bao gồm cả dao cạo và lưỡi dao cạo, nằm trong Chương 82 về các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản. Các loại dao cạo này thường có cấu tạo từ kim loại như thép không gỉ cho phần lưỡi, kết hợp với các vật liệu khác cho phần tay cầm, được sử dụng rộng rãi để cạo râu, cạo lông hoặc các mục đích tương tự.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ đây là dao cạo hoàn chỉnh, có thể là loại dùng một lần, dao cạo an toàn (safety razor) hoặc dao cạo có thể thay lưỡi. Điều quan trọng là phải phân biệt dao cạo hoàn chỉnh với các bộ phận riêng lẻ như lưỡi dao cạo, vốn có mã HS riêng trong cùng nhóm 8212. Cần dựa vào đặc điểm cấu tạo, vật liệu chính và chức năng sử dụng để tránh nhầm lẫn với các thiết bị cạo điện tử thuộc các Chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 82121000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 82121000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 82121000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 82121000

Thuế nhập khẩu mã HS 82121000 (Dao cạo) là bao nhiêu?
Mã HS 82121000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 82121000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dao cạo (mã HS 82121000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 82121000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 82121000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 82121000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 82121000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 82 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 82121000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.