82151000ĐVT: bộNhóm 8215

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự

Mã HS 82151000Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 82151000 áp dụng cho các bộ sản phẩm đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn, trong đó có ít nhất một món được mạ kim loại quý, phục vụ cho nhu cầu ăn uống và trang trí bàn ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
bộ

Mã HS 82151000 là gì?

Các bộ sản phẩm này thường bao gồm các dụng cụ như thìa, dĩa, dao, muôi, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng tương tự, được thiết kế để sử dụng trong bữa ăn hoặc khi phục vụ. Điểm đặc trưng là sự hiện diện của lớp mạ kim loại quý, chẳng hạn như bạc hoặc vàng, trên ít nhất một thành phần của bộ, nâng cao giá trị thẩm mỹ và độ bền. Chúng thuộc nhóm 8215, chuyên về thìa, dĩa và các đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn tương tự làm từ kim loại thường, nằm trong Chương 82 về các sản phẩm bằng kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng rằng sản phẩm là một bộ và có ít nhất một món đồ trong bộ đó được mạ bằng kim loại quý. Việc này giúp phân biệt với các bộ đồ ăn không mạ kim loại quý hoặc các sản phẩm riêng lẻ được mạ kim loại quý, vốn có thể thuộc các mã HS khác. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào thành phần vật liệu mạ và tính chất của bộ sản phẩm, không phải từng món riêng lẻ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 82151000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 82151000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 82151000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 82151000

Thuế nhập khẩu mã HS 82151000 (Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý) là bao nhiêu?
Mã HS 82151000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 82151000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý (mã HS 82151000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 82151000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 82151000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 82151000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 82151000 là bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 8215)

Xem toàn bộ mã HS Chương 82 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 82151000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.