86031000ĐVT: chiếcNhóm 8603

Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04

Mã HS 86031000Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 86031000 áp dụng cho các loại toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý tự hành, được thiết kế để vận hành trên đường sắt hoặc đường tàu điện, đặc biệt là những loại sử dụng nguồn điện từ bên ngoài để hoạt động. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 86031000 là gì?

Các phương tiện này bao gồm các loại đầu máy hoặc toa xe có động cơ điện, lấy năng lượng trực tiếp từ hệ thống đường dây trên cao hoặc ray thứ ba, phục vụ mục đích vận chuyển hành khách, hàng hóa hoặc hành lý. Chúng là một phần của nhóm 86.03, bao gồm các toa xe tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, nằm trong Chương 86 quy định về phương tiện vận tải đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ ràng phương tiện có khả năng tự hành và nguồn năng lượng chính là điện từ bên ngoài, phân biệt với các loại toa xe không tự hành hoặc các đầu máy chạy bằng động cơ đốt trong. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, sơ đồ hệ thống truyền động điện và thông số kỹ thuật về cách thức cấp điện sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS này, tránh nhầm lẫn với các loại toa xe kéo hoặc đầu máy xe lửa thuộc các nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 86031000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 86031000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 86031000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 86031000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 86031000

Thuế nhập khẩu mã HS 86031000 (Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài) là bao nhiêu?
Mã HS 86031000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 86031000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài (mã HS 86031000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 86031000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 86031000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 86031000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 86031000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 86 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 86031000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.