89012072ĐVT: chiếcNhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:

Mã HS 89012072Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 89012072 áp dụng cho các loại tàu thủy chuyên dụng vận chuyển chất lỏng hoặc khí hóa lỏng, có tổng dung tích (gross tonnage) nằm trong khoảng từ trên 20.000 đến 30.000. Đây là những phương tiện vận tải đường thủy cỡ lớn, đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng năng lượng và hóa chất toàn cầu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89012072 là gì?

Các tàu thuộc mã này là tàu chở hàng chuyên dụng, được thiết kế đặc biệt để chứa và vận chuyển an toàn các loại chất lỏng như dầu thô, sản phẩm dầu mỏ tinh chế, hóa chất hoặc khí hóa lỏng như LNG, LPG. Chúng thường được trang bị hệ thống bơm và bồn chứa chuyên biệt, đảm bảo tính toàn vẹn của hàng hóa trong suốt hành trình. Mã này nằm trong nhóm 8901, bao gồm các loại tàu thuyền vận chuyển hàng hóa, và thuộc Chương 89 về phương tiện vận tải đường thủy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, yếu tố quan trọng nhất là xác định tổng dung tích (gross tonnage) của tàu, phải nằm trong giới hạn quy định là trên 20.000 nhưng không quá 30.000. Bên cạnh đó, việc xác nhận mục đích sử dụng chính của tàu là để chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng cũng là căn cứ phân loại không thể thiếu. Các tài liệu kỹ thuật của tàu, giấy chứng nhận đăng ký tàu, hoặc các thông số thiết kế chuyên biệt sẽ là cơ sở để hải quan xác định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các loại tàu chở hàng khác hoặc tàu có dung tích khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89012072

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89012072 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.4
RCEP
1,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89012072

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89012072

Thuế nhập khẩu mã HS 89012072 (Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000) là bao nhiêu?
Mã HS 89012072 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89012072 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 (mã HS 89012072) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89012072 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89012072 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89012072 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89012072 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89012072 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.