89059090ĐVT: chiếcNhóm 8905

Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Loại khác:

Mã HS 89059090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 89059090 bao gồm các loại tàu thuyền và cấu trúc nổi chuyên dụng khác, không được liệt kê cụ thể trong các phân nhóm trước của mã 8905, nhưng có chung đặc điểm là tính năng di động trên mặt nước chỉ mang tính bổ trợ cho chức năng chính của chúng. Đây là các phương tiện được thiết kế cho các hoạt động đặc thù trên biển hoặc sông nước. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89059090 là gì?

Nhóm "loại khác" này thuộc mã 8905, bao hàm các loại tàu thuyền và cấu trúc nổi có chức năng chuyên biệt, không phải để vận chuyển hàng hóa hay hành khách thông thường. Các phương tiện này thường phục vụ các mục đích như hỗ trợ công trình biển, nghiên cứu khoa học, hoặc các hoạt động công nghiệp đặc thù trên mặt nước. Chúng được phân loại trong Chương 89, vốn dành cho các phương tiện vận tải, nhưng lại nhấn mạnh vào tính năng chuyên dụng thay vì khả năng di chuyển chính.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 89059090, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng chính và đặc điểm kỹ thuật của phương tiện. Cần phân biệt rõ ràng với các loại tàu thuyền vận tải thông thường thuộc các mã HS khác trong cùng Chương 89, cũng như các công trình nổi cố định không có khả năng di chuyển. Việc xác định tính chất "bổ trợ" của khả năng di động là yếu tố then chốt, dựa trên hồ sơ thiết kế, giấy chứng nhận đăng kiểm và mô tả chức năng hoạt động thực tế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89059090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89059090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89059090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89059090

Thuế nhập khẩu mã HS 89059090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 89059090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89059090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 89059090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89059090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89059090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89059090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89059090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89059090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.