89079090ĐVT: chiếcNhóm 8907

Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) › Loại khác:

Mã HS 89079090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này bao gồm những kết cấu nổi không tự hành, không được phân loại cụ thể ở các mã HS khác trong nhóm 8907, phục vụ nhiều mục đích khác nhau trên mặt nước. Chúng đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động hàng hải, xây dựng thủy lợi hoặc hỗ trợ giao thông đường thủy. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89079090 là gì?

Nhóm 8907 bao gồm các kết cấu nổi đặc biệt như bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, phao nổi và mốc hiệu. Mã 89079090 dành cho các loại kết cấu nổi khác chưa được chi tiết hóa, nhưng vẫn có chung đặc điểm là không có khả năng tự vận hành và được thiết kế để nổi trên mặt nước, hỗ trợ các hoạt động hoặc công trình liên quan đến môi trường thủy sinh. Các kết cấu này thường được sử dụng để neo đậu, đánh dấu, hỗ trợ xây dựng hoặc làm nền tảng tạm thời.

Khi phân loại các kết cấu nổi vào mã này, cần đặc biệt chú ý đến chức năng và cấu tạo để đảm bảo chúng không thuộc các mã cụ thể hơn trong Chương 89 hoặc các chương khác. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng, vật liệu chế tạo và đặc tính kỹ thuật sẽ giúp phân biệt chúng với các loại tàu thuyền, phương tiện nổi có chức năng vận tải hoặc các thiết bị nổi chuyên dụng đã được định danh. Cần xem xét kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế để đưa ra quyết định phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các phương tiện vận tải đường thủy thực thụ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89079090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89079090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 89079090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89079090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89079090

Thuế nhập khẩu mã HS 89079090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 89079090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89079090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 89079090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89079090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89079090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 89079090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89079090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89079090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.