90191010ĐVT: chiếc/bộNhóm 9019

Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác › Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:

Mã HS 90191010Hoạt động bằng điện

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các thiết bị hoạt động bằng điện thuộc nhóm này bao gồm những máy móc chuyên dụng cho trị liệu cơ học, xoa bóp hoặc thử nghiệm trạng thái tâm lý, được thiết kế để sử dụng nguồn điện trong vận hành. Chúng đóng vai trò quan trọng trong phục hồi chức năng và chăm sóc sức khỏe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 5/8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 90191010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại máy móc y tế và chăm sóc sức khỏe được vận hành hoàn toàn bằng điện, phục vụ cho mục đích trị liệu cơ học, xoa bóp hoặc đánh giá trạng thái tâm lý. Đặc trưng chính của chúng là việc sử dụng năng lượng điện để tạo ra các chuyển động, rung động hoặc tín hiệu cần thiết cho quá trình trị liệu và chẩn đoán. Các thiết bị này thuộc nhóm 9019, chuyên về các dụng cụ và thiết bị chỉnh hình, phục hồi chức năng, cũng như các máy trị liệu khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn năng lượng chính mà thiết bị sử dụng để hoạt động là điện, đồng thời kiểm tra chức năng cụ thể của máy có thuộc phạm vi trị liệu cơ học, xoa bóp hay thử nghiệm tâm lý hay không. Cần phân biệt với các thiết bị có chức năng tương tự nhưng hoạt động bằng cơ học thuần túy hoặc các nguồn năng lượng khác không phải điện, cũng như các thiết bị điện tử y tế có chức năng chẩn đoán hoặc điều trị chuyên sâu hơn thuộc các mã HS khác. Việc xem xét nguyên lý hoạt động và mục đích sử dụng là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TB y tế QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.III)

Thuế cơ bản của mã HS 90191010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 90191010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 90191010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 90191010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 90191010

Thuế nhập khẩu mã HS 90191010 (Hoạt động bằng điện) là bao nhiêu?
Mã HS 90191010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 90191010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hoạt động bằng điện (mã HS 90191010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TB y tế QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.III) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 90191010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 90191010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 90191010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 90191010 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 9019)

Xem toàn bộ mã HS Chương 90 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 90191010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.