90258000ĐVT: chiếc/bộNhóm 9025

Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng

Mã HS 90258000Dụng cụ khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 90258000 bao gồm các loại dụng cụ đo lường khác chưa được phân loại cụ thể trong các nhóm phụ của mã HS 9025. Các dụng cụ này thường được sử dụng để đo các đại lượng vật lý như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất hoặc tỷ trọng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 90258000 là gì?

Nhóm 90258000 áp dụng cho các dụng cụ dùng để đo lường các đại lượng vật lý như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, hoặc tỷ trọng, nhưng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn của mã HS 9025. Chúng có thể bao gồm các thiết bị chuyên dụng hoặc các phiên bản không tiêu chuẩn của các dụng cụ đo lường cơ bản. Các mặt hàng này được xếp vào Chương 90, chuyên về các thiết bị và dụng cụ chính xác.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 90258000, cần xác định rõ ràng rằng dụng cụ đó không thuộc bất kỳ phân nhóm cụ thể nào khác trong nhóm 9025, như nhiệt kế, tỷ trọng kế hay khí áp kế tiêu chuẩn. Việc phân loại thường dựa trên chức năng chính của thiết bị, nguyên lý hoạt động, cấu tạo và các thông số kỹ thuật chi tiết. Trong trường hợp là tổ hợp các dụng cụ, cần xem xét chức năng chủ yếu mà thiết bị thực hiện để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác có mô tả chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1)

Thuế cơ bản của mã HS 90258000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 90258000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 90258000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 90258000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 90258000

Thuế nhập khẩu mã HS 90258000 (Dụng cụ khác) là bao nhiêu?
Mã HS 90258000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 90258000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dụng cụ khác (mã HS 90258000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 90258000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 90258000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 90258000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 90258000 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 9025)

Xem toàn bộ mã HS Chương 90 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 90258000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.