96020090ĐVT: kg/chiếcNhóm 9602

Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng

Mã HS 96020090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 96020090 bao gồm các loại vật liệu đã qua gia công dùng để khảm, đúc hoặc chạm khắc có nguồn gốc thực vật, khoáng, hoặc từ sáp, gôm, nhựa tự nhiên, cũng như các sản phẩm tạo thành từ chúng, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Đây là nhóm hàng hóa đa dạng, phục vụ cho các mục đích nghệ thuật, thủ công hoặc mô hình hóa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 96020090 là gì?

Nhóm này tập trung vào các vật liệu đã được xử lý để dễ dàng tạo hình, bao gồm vật liệu khảm từ thực vật hoặc khoáng đã qua chế biến, các loại bột nhão dùng để đúc hoặc chạm khắc như sáp, stearin, gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên hoặc bột nhão làm mô hình. Ngoài ra, nó còn bao gồm các sản phẩm đã được đúc hoặc chạm khắc từ những vật liệu này mà chưa được chi tiết ở các mã HS khác. Các mặt hàng này thuộc Chương 96, chuyên về các sản phẩm công nghiệp tổng hợp và đồ dùng khác.

Để phân loại chính xác vào mã 96020090, cần xác định rõ bản chất của vật liệu (đã qua gia công, có khả năng đúc/chạm khắc) và đặc tính của sản phẩm (được đúc/chạm khắc). Cần lưu ý phân biệt với các nguyên liệu thô chưa qua chế biến (ví dụ: khoáng sản chưa gia công) hoặc các sản phẩm hoàn chỉnh làm từ vật liệu khác (như nhựa, gỗ, kim loại) có chức năng tương tự nhưng thuộc các Chương khác. Đặc biệt, gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng và các sản phẩm từ gelatin đã được phân loại riêng biệt trong nhóm 96020010 hoặc nhóm 35.03 nếu là gelatin chưa chế biến.

Thuế cơ bản của mã HS 96020090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 96020090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 96020090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 96020090

Thuế nhập khẩu mã HS 96020090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 96020090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 96020090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 96020090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 96020090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 96020090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 96020090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 96020090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 96 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 96020090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.