96039090ĐVT: kg/chiếcNhóm 9603

Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su) › Loại khác:

Mã HS 96039090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 96039090 áp dụng cho các loại chổi, bàn chải, dụng cụ vệ sinh, làm sạch hoặc sơn khác mà không được phân loại cụ thể tại các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 9603. Đây là phân nhóm tổng hợp cho nhiều mặt hàng đa dạng, từ dụng cụ quét dọn thủ công đến các loại con lăn hoặc miếng thấm dùng trong công việc sơn, vệ sinh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 96039090 là gì?

Nhóm 9603 bao gồm một loạt các sản phẩm thiết yếu phục vụ công tác vệ sinh, làm sạch và các ứng dụng khác như sơn, bao gồm chổi, bàn chải, dụng cụ quét sàn thủ công không có động cơ, giẻ lau sàn, chổi lông vũ, cùng với các bộ phận làm sẵn cho chổi và bàn chải, và các dụng cụ sơn như con lăn, miếng thấm. Phân nhóm 96039090 là nơi tập hợp những sản phẩm "loại khác" trong phạm vi nhóm 9603, tức là những mặt hàng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định danh, nhưng vẫn mang bản chất của các dụng cụ vệ sinh, làm sạch hoặc sơn.

Để phân loại chính xác một mặt hàng vào mã 96039090, điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng cấu tạo, vật liệu và công dụng chính của sản phẩm, đảm bảo rằng chúng không thuộc các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 9603 hoặc các nhóm khác. Cần đặc biệt chú ý đến các đặc tính kỹ thuật, thành phần cấu tạo và mục đích sử dụng cuối cùng để tránh nhầm lẫn với các bộ phận của máy móc chuyên dụng hoặc các dụng cụ có chức năng đặc thù được phân loại ở chương khác, thay vì là dụng cụ cầm tay thông thường thuộc nhóm này. Các tài liệu như bản mô tả sản phẩm chi tiết, hình ảnh minh họa hoặc chứng nhận vật liệu có thể cung cấp thông tin cần thiết cho quá trình xác định phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 96039090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 96039090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 96039090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 96039090

Thuế nhập khẩu mã HS 96039090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 96039090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 96039090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 96039090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 96039090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 96039090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 96039090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 96039090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 96 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 96039090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.