96121090ĐVT: chiếc/mNhóm 9612

Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp › Ruy băng:

Mã HS 96121090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 96121090 áp dụng cho các loại ruy băng dùng cho máy chữ hoặc các thiết bị in ấn tương tự, đã được tẩm mực hoặc chuẩn bị sẵn sàng cho mục đích in, không thuộc các phân loại cụ thể hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc/m

Mã HS 96121090 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm ruy băng dùng trong các thiết bị in ấn, được phân loại trong Chương 96, chuyên về các mặt hàng chế tạo hỗn hợp. Cụ thể, đây là các loại ruy băng đã được xử lý bằng mực hoặc các phương pháp khác để có thể in, có thể đã được cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ bảo vệ, nhưng không được liệt kê chi tiết ở các mã HS con khác.

Việc phân loại vào mã 'Loại khác' này đòi hỏi sự xác định rằng ruy băng in ấn đó không phù hợp với bất kỳ mô tả cụ thể nào khác trong cùng nhóm 9612. Để đảm bảo phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo, vật liệu, và đặc tính kỹ thuật của ruy băng, đồng thời xác nhận chức năng chính của nó là để in ấn.

Thuế cơ bản của mã HS 96121090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 96121090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 96121090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 96121090

Thuế nhập khẩu mã HS 96121090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 96121090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 96121090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 96121090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 96121090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 96121090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 96121090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 96121090 là chiếc/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 9612)

Xem toàn bộ mã HS Chương 96 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 96121090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.