96159022ĐVT: kg/chiếcNhóm 9615

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng › Loại khác: › Bộ phận:

Mã HS 96159022Bằng sắt hoặc thép

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 96159022 bao gồm các bộ phận được làm từ sắt hoặc thép, dùng cho lược, trâm cài tóc, ghim cài tóc, cặp uốn tóc và các dụng cụ tương tự phục vụ việc chăm sóc và tạo kiểu tóc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 96159022 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những cấu kiện kim loại thiết yếu, được chế tạo từ sắt hoặc thép, dùng để lắp ráp hoặc thay thế cho các dụng cụ làm đẹp cá nhân như lược, trâm cài tóc, ghim cài tóc, hay các loại cặp uốn tóc. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chức năng và độ bền của sản phẩm hoàn chỉnh, thuộc nhóm 9615 chuyên về các vật phẩm chăm sóc tóc và làm đẹp, nằm trong Chương 96 về các mặt hàng chế tạo khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ chúng là bộ phận chưa hoàn chỉnh của các dụng cụ đã nêu, và đặc biệt là thành phần vật liệu chính phải là sắt hoặc thép. Việc này giúp phân biệt chúng với các bộ phận làm từ nhựa, gỗ, hoặc kim loại quý, cũng như tránh nhầm lẫn với các sản phẩm hoàn chỉnh đã được lắp ráp. Các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 96159022

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 96159022 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 96159022

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 96159022

Thuế nhập khẩu mã HS 96159022 (Bằng sắt hoặc thép) là bao nhiêu?
Mã HS 96159022 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 96159022 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng sắt hoặc thép (mã HS 96159022) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 96159022 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 96159022 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 96159022 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 96159022 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 96 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 96159022 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.