02013000ĐVT: kgNhóm 0201

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

Mã HS 02013000Thịt lọc không xương

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thịt lọc không xương thuộc nhóm thịt của động vật họ trâu bò, được cung cấp dưới dạng tươi hoặc ướp lạnh, là nguyên liệu thực phẩm phổ biến trong chế biến món ăn. Sản phẩm này được loại bỏ hoàn toàn xương, mang lại sự tiện lợi cho người tiêu dùng và các cơ sở chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 14, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
14
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
21
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02013000 là gì?

Sản phẩm này là thịt tươi hoặc ướp lạnh từ động vật họ trâu bò đã được loại bỏ xương. Đặc điểm chính là sự tiện lợi trong khâu chuẩn bị và chế biến, phù hợp cho nhiều món ăn khác nhau từ món hầm, nướng đến xào. Mã HS 02013000 nằm trong nhóm 0201, chuyên về thịt của động vật họ trâu bò ở dạng tươi hoặc ướp lạnh, thuộc Chương 02 bao gồm thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến tình trạng có xương hay không có xương và phương pháp bảo quản của thịt. Thịt có xương sẽ thuộc mã HS khác trong cùng nhóm 0201, trong khi thịt đông lạnh, dù có xương hay không, sẽ được phân loại vào Chương 0202. Việc xác định chính xác trạng thái (tươi, ướp lạnh) và cấu trúc (có xương, không xương) là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02013000

Thuế NK thông thường
21
Thuế NK ưu đãi (MFN)
14
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02013000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02013000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02013000

Thuế nhập khẩu mã HS 02013000 (Thịt lọc không xương) là bao nhiêu?
Mã HS 02013000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 14, thuế suất thông thường 21 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02013000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thịt lọc không xương (mã HS 02013000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02013000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02013000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02013000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02013000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0201)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02013000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.