Chương 02

Mã HS Chương 02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Danh mục 102 mã HS thuộc Chương 02 (Động vật sống · Sản phẩm động vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
102
Số nhóm (4 số)
10
Thuế NK ưu đãi
5–40%
Chính sách
Kiểm dịch + ATTP

Chương 2 gồm thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ: thịt bò, thịt lợn, thịt gà, thịt trâu, nội tạng đông lạnh và các sản phẩm tươi, ướp lạnh, đông lạnh. Khi tra mã HS Chương 2, trạng thái bảo quản (tươi, ướp lạnh hay đông lạnh) và bộ phận con vật quyết định mã HS cũng như thuế nhập khẩu. Thịt nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật và kiểm tra an toàn thực phẩm, cần giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Tra mã để xem thuế suất, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành.

Cách đọc mã HS trong Chương 02

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0201 là “Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh”, trong đó 0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. Hai số đầu (02) là chương, bốn số đầu (0201) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 02 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

0201Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh4
0202Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh4
0203Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh7
0204Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10
0205Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh1
0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh36
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02071100Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
02071200Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
02071300Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40%
020714Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02071410Cánh20%
02071420Đùi15%
02071430Gan20%
02071491Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)20%
02071499Loại khác20%
02072400Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
02072500Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
02072600Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40%
020727Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02072710Gan20%
02072791Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)20%
02072799Loại khác20%
02074100Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
02074200Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
02074300Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15%
02074400Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15%
020745Loại khác, đông lạnh:
02074510Gan béo15%
02074590Loại khác15%
02075100Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
02075200Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
02075300Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15%
02075400Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15%
020755Loại khác, đông lạnh:
02075510Gan béo15%
02075590Loại khác15%
020760Của gà lôi:
02076010Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
02076020Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
02076030Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh15%
02076040Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh15%
0208Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh11
0209Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói3
0210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ16

Chú giải pháp lý Chương 02

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. 2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

Câu hỏi thường gặp về Chương 02

Chương 2 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 2 gồm thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ: thịt bò, thịt lợn, thịt gà, thịt trâu, nội tạng đông lạnh cùng các sản phẩm tươi, ướp lạnh, đông lạnh.
Nhập khẩu thịt Chương 2 có phải kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm không?
Có. Thịt nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật và kiểm tra an toàn thực phẩm, cần giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Tra mã để xem yêu cầu kiểm tra chuyên ngành kèm theo.
Khi tra mã HS Chương 2 cần lưu ý điều gì?
Trạng thái bảo quản (tươi, ướp lạnh hay đông lạnh) và bộ phận con vật quyết định mã HS cũng như thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để biết thuế suất, VAT và thủ tục kiểm tra áp dụng.

Chương khác cùng phần (Phần I · 01–05)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.