Mã HS Chương 02 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Danh mục 102 mã HS thuộc Chương 02 (Động vật sống · Sản phẩm động vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 2 gồm thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ: thịt bò, thịt lợn, thịt gà, thịt trâu, nội tạng đông lạnh và các sản phẩm tươi, ướp lạnh, đông lạnh. Khi tra mã HS Chương 2, trạng thái bảo quản (tươi, ướp lạnh hay đông lạnh) và bộ phận con vật quyết định mã HS cũng như thuế nhập khẩu. Thịt nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật và kiểm tra an toàn thực phẩm, cần giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Tra mã để xem thuế suất, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành.
Cách đọc mã HS trong Chương 02
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0201 là “Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh”, trong đó 0201 là Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. Hai số đầu (02) là chương, bốn số đầu (0201) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 02 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
0201Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0201 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | — |
| 02011000 | Thịt cả con và nửa con | 30% |
| 02012000 | Thịt pha có xương khác | 20% |
| 02013000 | Thịt lọc không xương | 14% |
0202Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0202 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh | — |
| 02021000 | Thịt cả con và nửa con | 20% |
| 02022000 | Thịt pha có xương khác | 20% |
| 02023000 | Thịt lọc không xương | 14% |
0203Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh7 mã
0204Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10 mã
0205Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 02050000 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 10% |
0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10 mã
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh36 mã
0208Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh11 mã
0209Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói3 mã
0210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ16 mã
Chú giải pháp lý Chương 02
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. 2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Câu hỏi thường gặp về Chương 02
Chương 2 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu thịt Chương 2 có phải kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm không?
Khi tra mã HS Chương 2 cần lưu ý điều gì?
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.