Cá sống › Cá sống khác: › Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): › Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
Mã HS 03019321 – Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
Cá chép sống, thuộc các loài Cyprinus spp., Carassius spp. và các loài liên quan khác, được phân loại vào mã này khi chúng được nuôi giữ với mục đích nhân giống, không bao gồm cá bột. Đây là những cá thể đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì và phát triển nguồn lợi thủy sản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/con.
Mã HS 03019321 là gì?
Mã HS này áp dụng cho các loại cá chép sống như Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., và Mylopharyngodon piceus, khi chúng được sử dụng cho mục đích sinh sản. Các cá thể này được nuôi dưỡng để sản xuất trứng và tinh trùng, nhằm tạo ra thế hệ cá con mới, phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản. Chúng thuộc nhóm 0301, bao gồm tất cả các loại cá sống, nằm trong Chương 03 về động vật sống và sản phẩm động vật.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều kiện tiên quyết là cá chép phải được xác định rõ ràng là dùng để nhân giống và không phải là cá bột. Việc xác định mục đích sử dụng thường dựa vào hồ sơ nuôi trồng, giấy chứng nhận nguồn gốc hoặc các tài liệu liên quan từ cơ sở sản xuất giống. Cần phân biệt rõ với cá chép sống dùng làm thực phẩm hoặc cá cảnh, cũng như cá chép ở giai đoạn cá bột, để đảm bảo áp dụng đúng mã HS.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Thuế cơ bản của mã HS 03019321
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 03019321 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03019321
Câu hỏi thường gặp về mã HS 03019321
Thuế nhập khẩu mã HS 03019321 (Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 03019321 có cần giấy phép không?
Mã HS 03019321 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 03019321 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0301)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 03019321 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.