Mã HS Chương 03 – Cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống
Danh mục 468 mã HS thuộc Chương 03 (Động vật sống · Sản phẩm động vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 3 gồm cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống: cá hồi, cá ngừ, tôm, cua, mực, bạch tuộc ở dạng sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô hoặc muối. Tra mã HS Chương 3 cần xác định loài, trạng thái chế biến và hình thức bảo quản, vì đây là các tiêu chí phân nhóm chính. Thủy sản nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm; một số loài còn chịu quản lý CITES. Tra mã để biết thuế nhập khẩu, VAT, ưu đãi FTA và thủ tục kiểm tra chuyên ngành.
Cách đọc mã HS trong Chương 03
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0301 là “Cá sống”, trong đó 0301 là Cá sống. Hai số đầu (03) là chương, bốn số đầu (0301) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 03 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
0301Cá sống40 mã
0302Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.0462 mã
0303Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.0468 mã
0304Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh53 mã
0305Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói45 mã
0306Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối88 mã
0307Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói75 mã
0308Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói27 mã
0309Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người10 mã
Chú giải pháp lý Chương 03
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. 2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Câu hỏi thường gặp về Chương 03
Chương 3 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu thủy sản Chương 3 cần làm thủ tục gì?
Khi tra mã HS Chương 3 cần lưu ý điều gì?
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.