Chương 03

Mã HS Chương 03Cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống

Danh mục 468 mã HS thuộc Chương 03 (Động vật sống · Sản phẩm động vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
468
Số nhóm (4 số)
9
Thuế NK ưu đãi
0–27%
Chính sách
Kiểm dịch + ATTP

Chương 3 gồm cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống: cá hồi, cá ngừ, tôm, cua, mực, bạch tuộc ở dạng sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô hoặc muối. Tra mã HS Chương 3 cần xác định loài, trạng thái chế biến và hình thức bảo quản, vì đây là các tiêu chí phân nhóm chính. Thủy sản nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm; một số loài còn chịu quản lý CITES. Tra mã để biết thuế nhập khẩu, VAT, ưu đãi FTA và thủ tục kiểm tra chuyên ngành.

Cách đọc mã HS trong Chương 03

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0301 là “Cá sống”, trong đó 0301 Cá sống. Hai số đầu (03) là chương, bốn số đầu (0301) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 03 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

0301Cá sống40
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0301Cá sống
030111Cá nước ngọt:
03011110Cá bột15%
03011191Cá chép Koi (Cyprinus carpio)20%
03011192Cá vàng (Carassius auratus)20%
03011193Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)20%
03011195Cá rồng (Scleropages formosus)20%
03011199Loại khác20%
030119Loại khác:
03011910Cá bột15%
03011990Loại khác20%
03019100Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20%
03019200Cá chình (Anguilla spp.)20%
030193Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
03019321Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)0%
03019322Cá bột0%
03019329Loại khác20%
03019331Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)0%
03019332Cá bột0%
03019339Loại khác20%
03019400Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)20%
03019500Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)20%
030199Loại khác:
03019911Để nhân giống (SEN)0%
03019919Loại khác20%
03019922Cá chép khác, để nhân giống (SEN)0%
03019923Cá chép loại khác (SEN)20%
03019924Loại khác, để nhân giống0%
03019929Loại khác20%
03019931Cá măng biển để nhân giống (SEN)0%
03019932Cá măng biển, loại khác (SEN)20%
03019933Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)20%
03019934Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)20%
03019935Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)20%
03019936Cá mú loại khác20%
03019941Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)20%
03019942Cá chép khác, để nhân giống (SEN)0%
03019949Loại khác20%
03019950Cá biển khác20%
03019990Loại khác20%
0302Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.0462
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0302Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
03021100Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)10%
03021300Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)10%
03021400Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)10%
03021900Loại khác20%
03022100Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)20%
03022200Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)20%
03022300Cá bơn sole (Solea spp.)20%
03022400Cá bơn turbots (Psetta maxima)15%
03022900Loại khác15%
03023100Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)15%
03023200Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)15%
03023300Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)20%
03023400Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)15%
03023500Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)15%
03023600Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15%
03023900Loại khác15%
03024100Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20%
03024200Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)12%
03024300Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)20%
03024400Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)15%
03024500Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)12%
03024600Cá giò (Rachycentron canadum)12%
03024700Cá kiếm (Xiphias gladius)12%
03024900Loại khác12%
03025100Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20%
03025200Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)20%
03025300Cá tuyết đen (Pollachius virens)20%
03025400Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)12%
03025500Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)12%
03025600Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)12%
03025900Loại khác12%
03027100Cá rô phi (Oreochromis spp.)20%
030272Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
03027210Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)20%
03027290Loại khác20%
03027300Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20%
03027400Cá chình (Anguilla spp.)20%
03027900Loại khác20%
03028100Cá nhám góc và cá mập khác15%
03028200Cá đuối (Rajidae)12%
03028300Cá răng cưa (Dissostichus spp.)12%
03028400Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)12%
03028500Cá tráp biển (Sparidae)12%
030289Loại khác:
03028911Cá mú12%
03028912Cá bạc (Pentaprion longimanus)12%
03028913Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)12%
03028914Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)12%
03028915Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)20%
03028916Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)12%
03028917Cá chim đen (Parastromatus niger)12%
03028918Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)12%
03028919Loại khác12%
03028922Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)20%
03028923Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)20%
03028927Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)20%
03028928Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)20%
03028929Loại khác20%
03029100Gan, sẹ và bọc trứng cá20%
03029200Vây cá mập15%
03029900Loại khác10%
0303Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.0468
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0303Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
03031100Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)15%
03031200Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)10%
03031300Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)10%
03031400Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)10%
03031900Loại khác15%
03032300Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)20%
03032400Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20%
03032500Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20%
03032600Cá chình (Anguilla spp.)15%
03032900Loại khác20%
03033100Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12%
03033200Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)20%
03033300Cá bơn sole (Solea spp.)20%
03033400Cá bơn turbot (Psetta maxima)15%
03033900Loại khác15%
03034100Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)12%
03034200Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)20%
03034300Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)15%
03034400Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)20%
030345Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
03034510Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)14%
03034590Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)14%
03034600Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15%
030349Loại khác:
03034910Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)15%
03034990Loại khác15%
03035100Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)10%
03035300Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)20%
030354Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
03035410Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)13%
03035420Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)13%
03035500Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)10%
03035600Cá giò (Rachycentron canadum)10%
03035700Cá kiếm (Xiphias gladius)10%
030359Loại khác:
03035910Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)10%
03035920Cá chim trắng (Pampus spp.)10%
03035990Loại khác10%
03036300Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)14%
03036400Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)14%
03036500Cá tuyết đen (Pollachius virens)14%
03036600Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)12%
03036700Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)10%
03036800Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)10%
03036900Loại khác10%
03038100Cá nhám góc và cá mập khác15%
03038200Cá đuối (Rajidae)10%
03038300Cá răng cưa (Dissostichus spp.)10%
03038400Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)20%
030389Loại khác:
03038911Cá mú10%
03038913Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)10%
03038914Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)10%
03038915Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)20%
03038916Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)10%
03038917Cá chim đen (Parastromatus niger)10%
03038918Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)10%
03038919Loại khác10%
03038922Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)20%
03038923Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)20%
03038924Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)20%
03038927Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)20%
03038928Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)20%
03038929Loại khác20%
03039100Gan, sẹ và bọc trứng cá12%
03039200Vây cá mập15%
03039900Loại khác10%
0304Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh53
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0304Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
03043100Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)15%
03043200Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15%
03043300Cá rô sông Nile (Lates niloticus)15%
03043900Loại khác15%
03044100Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15%
03044200Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15%
03044300Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)15%
03044400Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15%
03044500Cá kiếm (Xiphias gladius)15%
03044600Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15%
03044700Cá nhám góc và cá mập khác15%
03044800Cá đuối (Rajidae)15%
03044900Loại khác15%
03045100Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15%
03045200Cá hồi15%
03045300Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15%
03045400Cá kiếm (Xiphias gladius)15%
03045500Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15%
03045600Cá nhám góc và cá mập khác15%
03045700Cá đuối (Rajidae)15%
03045900Loại khác15%
03046100Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)15%
03046200Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15%
03046300Cá rô sông Nile (Lates niloticus)15%
03046900Loại khác15%
03047100Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15%
03047200Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)15%
03047300Cá tuyết đen (Pollachius virens)15%
03047400Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)15%
03047500Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15%
03047900Loại khác15%
03048100Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15%
03048200Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15%
03048300Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)15%
03048400Cá kiếm (Xiphias gladius)15%
03048500Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15%
03048600Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)15%
03048700Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)15%
03048800Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)15%
030489Loại khác:
03048910Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)15%
03048990Loại khác15%
03049100Cá kiếm (Xiphias gladius)15%
03049200Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15%
03049300Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15%
03049400Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15%
03049500Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15%
03049600Cá nhám góc và cá mập khác15%
03049700Cá đuối (Rajidae)15%
030499Loại khác:
03049910Surimi (thịt cá xay) (SEN)15%
03049990Loại khác15%
0305Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói45
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0305Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
030520Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
03052010Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối20%
03052090Loại khác20%
03053100Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20%
03053200Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae20%
030539Loại khác:
03053910Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)20%
03053920Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)20%
03053991Của cá nước ngọt20%
03053992Của cá biển20%
03053999Loại khác20%
03054100Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15%
03054200Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20%
03054300Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20%
03054400Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20%
030549Loại khác:
03054910Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)20%
03054990Loại khác20%
03055100Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20%
03055200Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20%
03055300Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20%
03055400Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)20%
030559Loại khác:
03055921Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)20%
03055929Loại khác20%
03055990Loại khác20%
03056100Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20%
03056200Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20%
03056300Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)20%
03056400Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20%
030569Loại khác:
03056910Cá biển20%
03056990Loại khác20%
030571Vây cá mập:
03057110Khô hoặc hun khói20%
03057190Loại khác20%
030572Đầu cá, đuôi và bong bóng:
03057211Của cá tuyết (SEN)5%
03057219Loại khác (SEN)5%
03057291Của cá tuyết15%
03057299Loại khác15%
030579Loại khác:
03057910Của cá tuyết15%
03057990Loại khác15%
0306Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối88
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0306Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
030611Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03061110Hun khói27%
03061190Loại khác15%
030612Tôm hùm (Homarus spp.):
03061210Hun khói27%
03061290Loại khác10%
030614Cua, ghẹ:
03061411Cua, ghẹ vỏ mềm27%
03061419Loại khác27%
03061491Ghẹ (thuộc họ Portunidae)3%
03061492Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)3%
03061493Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)3%
03061499Loại khác3%
03061500Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)10%
03061600Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)3%
030617Tôm shrimps và tôm prawn khác:
03061711Đã bỏ đầu12%
03061719Loại khác12%
03061721Đã bỏ đầu, còn đuôi12%
03061722Đã bỏ đầu, bỏ đuôi12%
03061729Loại khác12%
03061730Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)12%
03061790Loại khác0%
03061900Loại khác0%
030631Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03063110Để nhân giống0%
03063120Loại khác, sống10%
03063130Tươi hoặc ướp lạnh10%
030632Tôm hùm (Homarus spp.):
03063210Để nhân giống0%
03063220Loại khác, sống10%
03063230Tươi hoặc ướp lạnh10%
030633Cua, ghẹ:
03063311Sống0%
03063312Tươi hoặc ướp lạnh0%
03063391Sống0%
03063392Tươi hoặc ướp lạnh0%
03063400Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)10%
030635Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
03063510Để nhân giống (SEN)0%
03063520Loại khác, sống0%
03063530Tươi hoặc ướp lạnh0%
030636Tôm shrimps và tôm prawn khác:
03063611Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)0%
03063612Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)0%
03063613Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)0%
03063619Loại khác (SEN)0%
03063621Tôm sú (Penaeus monodon)10%
03063622Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)10%
03063623Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0%
03063629Loại khác0%
03063631Tôm sú (Penaeus monodon)10%
03063632Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)12%
03063633Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0%
03063639Loại khác0%
030639Loại khác:
03063910Sống0%
03063920Tươi hoặc ướp lạnh0%
030691Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03069121Hun khói27%
03069129Loại khác10%
03069131Hun khói27%
03069139Loại khác10%
030692Tôm hùm (Homarus spp.):
03069221Hun khói27%
03069229Loại khác10%
03069231Hun khói27%
03069239Loại khác10%
030693Cua, ghẹ:
03069321Hun khói27%
03069329Loại khác10%
03069331Hun khói27%
03069339Loại khác10%
030694Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
03069421Hun khói27%
03069429Loại khác10%
03069431Hun khói27%
03069439Loại khác10%
030695Tôm shrimps và tôm prawn:
03069521Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước10%
03069529Loại khác10%
03069530Loại khác10%
030699Loại khác:
03069921Hun khói27%
03069929Loại khác10%
03069931Hun khói27%
03069939Loại khác10%
0307Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói75
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0307Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
030711Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03071110Sống0%
03071120Tươi hoặc ướp lạnh0%
03071200Đông lạnh3%
030719Loại khác:
03071920Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03071930Hun khói25%
030721Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03072110Sống3%
03072120Tươi hoặc ướp lạnh3%
03072200Đông lạnh3%
030729Loại khác:
03072930Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03072940Hun khói10%
030731Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03073110Sống0%
03073120Tươi hoặc ướp lạnh0%
03073200Đông lạnh0%
030739Loại khác:
03073930Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03073940Hun khói10%
030742Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03074211Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0%
03074219Loại khác3%
03074221Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)10%
03074229Loại khác0%
030743Đông lạnh:
03074310Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)10%
03074390Loại khác0%
030749Loại khác:
03074921Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)10%
03074929Loại khác10%
03074931Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)15%
03074939Loại khác15%
030751Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03075110Sống0%
03075120Tươi hoặc ướp lạnh10%
03075200Đông lạnh15%
030759Loại khác:
03075920Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03075930Hun khói25%
030760Ốc, trừ ốc biển:
03076010Sống0%
03076020Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh0%
03076040Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03076050Hun khói10%
030771Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03077110Sống3%
03077120Tươi hoặc ướp lạnh0%
03077200Đông lạnh0%
030779Loại khác:
03077930Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03077940Hun khói10%
030781Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078110Sống0%
03078120Tươi hoặc ướp lạnh0%
030782Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078210Sống3%
03078220Tươi hoặc ướp lạnh0%
03078300Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh0%
03078400Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh0%
030787Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
03078710Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03078720Hun khói10%
030788Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
03078810Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03078820Hun khói10%
030791Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03079110Sống3%
03079120Tươi hoặc ướp lạnh0%
03079200Đông lạnh0%
030799Loại khác:
03079930Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
03079940Hun khói10%
0308Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói27
0309Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người10

Chú giải pháp lý Chương 03

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. 2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

Câu hỏi thường gặp về Chương 03

Chương 3 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 3 gồm cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống: cá hồi, cá ngừ, tôm, cua, mực, bạch tuộc ở dạng sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô hoặc muối.
Nhập khẩu thủy sản Chương 3 cần làm thủ tục gì?
Thủy sản nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm; một số loài còn chịu quản lý CITES. Tra mã để biết thủ tục kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng loài.
Khi tra mã HS Chương 3 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định loài, trạng thái chế biến và hình thức bảo quản, vì đây là các tiêu chí phân nhóm chính. Tra đúng mã để biết thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA.

Chương khác cùng phần (Phần I · 01–05)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.