03019400ĐVT: kg/conNhóm 0301

Cá sống › Cá sống khác:

Mã HS 03019400Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương là những loài cá lớn, có giá trị kinh tế cao, thường được nuôi hoặc đánh bắt để phục vụ nhu cầu tiêu thụ, đặc biệt trong ngành ẩm thực cao cấp. Đây là các loài cá sống được phân loại trong nhóm động vật thủy sản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/con.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/con

Mã HS 03019400 là gì?

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) và Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) là hai loài cá ngừ có kích thước lớn, nổi tiếng với thịt đỏ tươi, giàu dinh dưỡng và hương vị đặc trưng. Chúng được đánh giá cao trong ẩm thực toàn cầu, đặc biệt là trong các món ăn như sushi và sashimi, và cũng có thể được nuôi để thương mại. Các loài cá này thuộc nhóm 0301, bao gồm các loại cá sống, và nằm trong Chương 03 về động vật sống và các sản phẩm từ động vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng loài cá ngừ là Thunnus thynnus hoặc Thunnus orientalis, đồng thời đảm bảo chúng đang ở trạng thái sống. Việc phân biệt với các loài cá ngừ khác như cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) hoặc cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) là rất quan trọng, dựa trên các đặc điểm sinh học và hình thái học cụ thể của từng loài. Ngoài ra, cần lưu ý phân biệt với cá ngừ đã qua chế biến hoặc đông lạnh, vốn sẽ được phân loại vào các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03019400

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03019400 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03019400

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03019400

Thuế nhập khẩu mã HS 03019400 (Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)) là bao nhiêu?
Mã HS 03019400 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03019400 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) (mã HS 03019400) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03019400 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03019400 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03019400 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03019400 là kg/con.

Các mã HS liên quan (nhóm 0301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03019400 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.