03019935ĐVT: kg/conNhóm 0301

Cá sống › Cá sống khác: › Loại khác: › Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:

Mã HS 03019935Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis), còn gọi là cá mú công, là một loài cá biển có giá trị kinh tế cao, được ưa chuộng trong ẩm thực và nuôi cảnh. Đây là một trong những loài cá sống được phân loại trong Chương 03 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/con.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/con

Mã HS 03019935 là gì?

Cá mú dẹt nổi bật với thân hình dẹt, màu sắc đặc trưng với các đốm đen tròn trên nền trắng hoặc vàng nhạt, mang lại vẻ đẹp độc đáo. Loài cá này thường sinh sống ở các rạn san hô, có khả năng thích nghi tốt với môi trường nuôi nhốt, được khai thác và nuôi trồng phục vụ tiêu dùng. Thuộc nhóm 0301, mã HS này bao gồm các loại cá sống, phản ánh bản chất của sản phẩm là động vật thủy sản còn sống.

Việc phân loại cá mú dẹt vào mã HS 03019935 đòi hỏi sự xác định chính xác loài cá dựa trên tên khoa học (Cromileptes altivelis) và tình trạng còn sống của chúng. Điều này rất quan trọng để phân biệt với các loài cá mú khác hoặc cá đã qua chế biến, đông lạnh, vốn sẽ thuộc các mã HS khác trong cùng Chương hoặc Chương tiếp theo. Các đặc điểm nhận dạng về hình thái, màu sắc và môi trường sống cũng là những yếu tố quan trọng hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)*

Thuế cơ bản của mã HS 03019935

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03019935 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03019935

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03019935

Thuế nhập khẩu mã HS 03019935 (Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 03019935 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03019935 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) (mã HS 03019935) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03019935 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03019935 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03019935 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03019935 là kg/con.

Các mã HS liên quan (nhóm 0301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03019935 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.