03061110ĐVT: kgNhóm 0306

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Đông lạnh: › Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

Mã HS 03061110Hun khói

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm tôm hùm đá và các loại tôm biển khác thuộc các chi Palinurus, Panulirus, Jasus, đã qua chế biến bằng phương pháp hun khói. Sản phẩm này được ưa chuộng nhờ hương vị đặc trưng và khả năng bảo quản tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03061110 là gì?

Các loại tôm hùm đá và tôm biển khác đã hun khói thuộc nhóm động vật giáp xác, được chế biến để tăng cường hương vị và kéo dài thời gian sử dụng. Quá trình hun khói có thể được thực hiện trên sản phẩm đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, và có thể đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. Chúng thường được sử dụng trong ẩm thực cao cấp, các món ăn chế biến sẵn hoặc làm nguyên liệu cho các món ăn khác, nằm trong Chương 03 về động vật thủy sản và các sản phẩm từ chúng.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là xác định rõ chúng là tôm hùm đá hoặc các loại tôm biển khác thuộc các chi cụ thể đã nêu (Palinurus, Panulirus, Jasus), và đặc biệt là chúng đã được xử lý bằng phương pháp hun khói. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm tôm hùm chỉ đông lạnh, tươi, muối hoặc chế biến bằng các phương pháp khác, vì phương pháp hun khói là yếu tố quyết định mã phân loại này. Việc kiểm tra quy trình chế biến và đặc điểm cảm quan của sản phẩm là cần thiết để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 03061110

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03061110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
10
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03061110

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03061110

Thuế nhập khẩu mã HS 03061110 (Hun khói) là bao nhiêu?
Mã HS 03061110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03061110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hun khói (mã HS 03061110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03061110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03061110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03061110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03061110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03061110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.