03075110ĐVT: kgNhóm 0307

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Bạch tuộc (Octopus spp.): › Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Mã HS 03075110Sống

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bạch tuộc sống thuộc nhóm động vật thân mềm, được khai thác từ môi trường tự nhiên hoặc nuôi trồng, giữ nguyên trạng thái còn sống để đảm bảo độ tươi ngon tối đa. Đây là một loại hải sản có giá trị dinh dưỡng cao, được ưa chuộng trong ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03075110 là gì?

Mặt hàng này bao gồm bạch tuộc (Octopus spp.) còn sống, chưa qua bất kỳ quá trình chế biến nhiệt hay bảo quản đông lạnh nào. Chúng thường được vận chuyển và bảo quản trong môi trường có kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm để duy trì sự sống. Bạch tuộc sống được xếp vào nhóm 0307, bao gồm các loại động vật thân mềm, và thuộc Chương 03 về động vật sống và sản phẩm động vật.

Để phân loại chính xác bạch tuộc ở trạng thái "sống" theo mã HS này, cần xác định rõ rằng chúng chưa chết và chưa trải qua các phương pháp bảo quản như đông lạnh, sấy khô, muối hay ngâm nước muối. Sự khác biệt chính nằm ở trạng thái sinh học của con vật tại thời điểm nhập khẩu hoặc xuất khẩu, phân biệt với bạch tuộc tươi (đã chết nhưng chưa đông lạnh) hoặc bạch tuộc ướp lạnh. Việc kiểm tra tình trạng hoạt động của bạch tuộc là yếu tố then chốt để xác định mã phân loại này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03075110

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03075110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 03075110: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03075110

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03075110

Thuế nhập khẩu mã HS 03075110 (Sống) là bao nhiêu?
Mã HS 03075110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03075110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sống (mã HS 03075110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03075110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03075110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 03075110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03075110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03075110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.