Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): › Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
Mã HS 03077120 – Tươi hoặc ướp lạnh
Mã HS 03077120 áp dụng cho nghêu (ngao) và sò, thuộc các họ cụ thể, được bảo quản ở trạng thái tươi hoặc ướp lạnh, sẵn sàng cho tiêu thụ hoặc chế biến tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 03077120 là gì?
Sản phẩm này bao gồm các loài nghêu và sò được liệt kê trong các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae, ở trạng thái tươi nguyên hoặc đã được ướp lạnh. Đây là những động vật thân mềm có vỏ, thường được sử dụng làm thực phẩm, và việc bảo quản tươi hoặc ướp lạnh giúp duy trì chất lượng và độ tươi ngon của chúng trong quá trình vận chuyển và lưu trữ ngắn hạn. Chúng thuộc nhóm 0307, bao gồm các loại động vật thân mềm khác, và nằm trong Chương 03 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam, chuyên về động vật sống và các sản phẩm từ động vật.
Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ trạng thái bảo quản của nghêu và sò. Cần phân biệt rõ ràng giữa sản phẩm tươi (chưa qua xử lý bảo quản nào ngoài làm lạnh để giữ nhiệt độ gần điểm đóng băng) và sản phẩm ướp lạnh (đã được hạ nhiệt độ xuống gần điểm đóng băng nhưng chưa đóng băng hoàn toàn), với sản phẩm sống (chưa qua xử lý nhiệt độ) hoặc sản phẩm đông lạnh (đã đóng băng hoàn toàn). Các yếu tố như nhiệt độ bảo quản, quy trình xử lý và tình trạng vật lý của sản phẩm tại thời điểm nhập khẩu là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các mã thuộc phân nhóm khác của nghêu, sò.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Thuế cơ bản của mã HS 03077120
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 03077120 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03077120
Câu hỏi thường gặp về mã HS 03077120
Thuế nhập khẩu mã HS 03077120 (Tươi hoặc ướp lạnh) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 03077120 có cần giấy phép không?
Mã HS 03077120 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 03077120 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0307)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 03077120 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.