03079120ĐVT: kgNhóm 0307

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác: › Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Mã HS 03079120Tươi hoặc ướp lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 03079120 áp dụng cho các loại động vật thân mềm được bảo quản ở trạng thái tươi hoặc ướp lạnh, sẵn sàng cho tiêu dùng hoặc chế biến tiếp. Chúng là nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng, được ưa chuộng trong ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03079120 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm động vật thân mềm không thuộc các loài đã được phân loại chi tiết hơn, được giữ ở nhiệt độ thấp để duy trì độ tươi ngon mà không bị đông đá. Chúng có thể là các loại sò, ốc, hến, hoặc các loài thân mềm khác được đánh bắt và bảo quản ngay sau đó. Nhóm 0307 thuộc Chương 03, bao gồm cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ trạng thái bảo quản là tươi hoặc ướp lạnh, khác với trạng thái sống nguyên vẹn hay đông lạnh hoàn toàn. Việc xác định loài động vật thân mềm cũng rất quan trọng, đảm bảo chúng không thuộc các phân nhóm đã được chỉ định riêng trong nhóm 0307. Các đặc tính kỹ thuật về nhiệt độ bảo quản và tình trạng vật lý của sản phẩm là căn cứ chính để phân loại vào mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7); Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M8)

Thuế cơ bản của mã HS 03079120

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03079120 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 03079120: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03079120

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03079120

Thuế nhập khẩu mã HS 03079120 (Tươi hoặc ướp lạnh) là bao nhiêu?
Mã HS 03079120 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03079120 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tươi hoặc ướp lạnh (mã HS 03079120) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7); Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M8) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03079120 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03079120 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 03079120 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03079120 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03079120 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.