03079930ĐVT: kgNhóm 0307

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 03079930Khô, muối hoặc ngâm nước muối

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác, được chế biến bằng phương pháp làm khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối, là những mặt hàng thực phẩm được bảo quản để sử dụng lâu dài. Chúng được ưa chuộng nhờ hương vị đặc trưng và khả năng lưu trữ tiện lợi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03079930 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại động vật thân mềm (như ốc, sò, hến, v.v.) và các loài không xương sống dưới nước khác, không thuộc nhóm giáp xác hay da gai, đã được xử lý bằng cách làm khô tự nhiên hoặc công nghiệp, ướp muối đậm đặc, hoặc ngâm trong dung dịch nước muối. Các phương pháp bảo quản này giúp kéo dài thời gian sử dụng của sản phẩm, đồng thời tạo ra những hương vị độc đáo. Chúng thuộc Chương 03, chuyên về các sản phẩm thủy sản, và nằm trong nhóm 0307 dành cho động vật thân mềm và các loài không xương sống dưới nước khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 03079930, cần xác định rõ ràng rằng sản phẩm là động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, và quan trọng nhất là chúng phải ở trạng thái khô, muối hoặc ngâm nước muối. Việc này giúp phân biệt với các sản phẩm cùng loại nhưng ở trạng thái sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc hun khói, vốn có mã HS riêng. Cần kiểm tra kỹ lưỡng phương pháp chế biến và thành phần của sản phẩm để đảm bảo không nhầm lẫn với các chế phẩm từ thủy sản đã qua chế biến sâu hơn thuộc các Chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 03079930

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03079930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03079930

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03079930

Thuế nhập khẩu mã HS 03079930 (Khô, muối hoặc ngâm nước muối) là bao nhiêu?
Mã HS 03079930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03079930 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khô, muối hoặc ngâm nước muối (mã HS 03079930) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03079930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03079930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03079930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03079930 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03079930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.