04032091ĐVT: kg/lítNhóm 0403

Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua: › Loại khác:

Mã HS 04032091Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sữa chua đã được bổ sung hương liệu, trái cây, hạt hoặc ca cao là sản phẩm sữa lên men phổ biến, mang đến sự đa dạng về hương vị và kết cấu cho người tiêu dùng. Đây là loại thực phẩm giàu dinh dưỡng, thường được dùng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu trong các món tráng miệng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 04032091 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm sữa chua đã qua quá trình lên men từ sữa, sau đó được bổ sung thêm các thành phần tạo hương vị và kết cấu đặc trưng như hương liệu tổng hợp hoặc tự nhiên, các loại hoa quả (dạng tươi, mứt, hoặc thịt quả), hạt dinh dưỡng hoặc bột ca cao. Sự bổ sung này nhằm tăng cường trải nghiệm vị giác và giá trị dinh dưỡng, làm cho sữa chua trở nên hấp dẫn hơn và nằm trong nhóm 0403, là một phần của các sản phẩm sữa đã lên men hoặc axit hóa, thuộc Chương 04 về các sản phẩm từ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên và các sản phẩm ăn được gốc động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần cụ thể của các chất bổ sung như hương liệu, loại trái cây, hạt hay tỷ lệ ca cao để xác định rõ ràng. Việc này giúp phân biệt sản phẩm với sữa chua nguyên chất hoặc các sản phẩm sữa lên men khác không chứa các thành phần bổ sung này, đảm bảo tuân thủ đúng quy định hải quan dựa trên các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần chi tiết hoặc quy trình sản xuất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*

Thuế cơ bản của mã HS 04032091

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 04032091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04032091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04032091

Thuế nhập khẩu mã HS 04032091 (Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao) là bao nhiêu?
Mã HS 04032091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04032091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao (mã HS 04032091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04032091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04032091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04032091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04032091 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 0403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04032091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.