04039010ĐVT: kg/lítNhóm 0403

Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Loại khác:

Mã HS 04039010Buttermilk

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Buttermilk là một sản phẩm sữa lên men, được biết đến với hương vị chua nhẹ và kết cấu đặc trưng, thường được sử dụng trong nấu ăn, làm bánh hoặc làm đồ uống. Nó là một loại sữa đã được xử lý để tạo ra các đặc tính mong muốn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 04039010 là gì?

Buttermilk, hay sữa bơ, là sản phẩm phụ truyền thống từ quá trình làm bơ, hoặc được sản xuất công nghiệp bằng cách lên men sữa tách kem với vi khuẩn lactic. Sản phẩm này có độ chua nhẹ và thường được dùng để tạo độ ẩm, độ nở cho các món nướng như bánh mì, bánh kếp, hoặc dùng trong các công thức làm nước sốt và đồ uống. Nó thuộc nhóm 0403, bao gồm sữa chua, sữa đông, kem đông và các loại sữa, kem lên men hoặc axit hóa khác trong Chương 04 về các sản phẩm từ sữa.

Khi phân loại buttermilk, cần chú ý đến thành phần và quy trình sản xuất để phân biệt với các sản phẩm sữa lên men khác như sữa chua hoặc sữa đông. Việc xác định rõ ràng hàm lượng chất béo, độ pH và chủng vi khuẩn được sử dụng trong quá trình lên men là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần hoặc quy trình sản xuất có thể cung cấp thông tin cần thiết để đảm bảo phân loại chính xác mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*

Thuế cơ bản của mã HS 04039010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 04039010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04039010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04039010

Thuế nhập khẩu mã HS 04039010 (Buttermilk) là bao nhiêu?
Mã HS 04039010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04039010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Buttermilk (mã HS 04039010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04039010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04039010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04039010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04039010 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 0403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04039010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.