05051010ĐVT: kgNhóm 0505

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ › Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

Mã HS 05051010Lông vũ của vịt, ngan

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lông vũ của vịt, ngan là sản phẩm tự nhiên được thu hoạch từ các loài gia cầm này, chủ yếu dùng làm nguyên liệu nhồi cho nhiều loại sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 05051010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm lông vũ thu được từ vịt và ngan, thường đã qua các công đoạn xử lý sơ bộ như làm sạch, khử trùng hoặc bảo quản để đảm bảo vệ sinh và độ bền. Trong Chương 05, nhóm 0505 tập trung vào các sản phẩm lông vũ và lông tơ đã qua xử lý ban đầu, trong đó mã 05051010 cụ thể hóa lông vũ của vịt, ngan dùng cho mục đích nhồi. Đặc tính nổi bật của lông vịt, ngan là khả năng cách nhiệt tốt, độ đàn hồi cao và trọng lượng nhẹ, khiến chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp chăn ga gối đệm và may mặc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn gốc là từ vịt hoặc ngan, cũng như tình trạng xử lý của lông vũ. Cần phân biệt với lông tơ (down) hoặc lông vũ từ các loài chim khác, cũng như lông vũ đã được chế biến sâu hơn thành các sản phẩm hoàn chỉnh hoặc đã qua xử lý nhuộm màu, cắt tỉa phức tạp, vì những sản phẩm đó có thể thuộc các mã HS khác. Việc kiểm tra thành phần và đặc tính kỹ thuật của lông vũ, bao gồm tỷ lệ lông tơ và lông vũ, độ sạch, và phương pháp bảo quản, là yếu tố then chốt để đảm bảo áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 05051010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 05051010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 05051010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 05051010

Thuế nhập khẩu mã HS 05051010 (Lông vũ của vịt, ngan) là bao nhiêu?
Mã HS 05051010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 05051010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lông vũ của vịt, ngan (mã HS 05051010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 05051010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 05051010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 05051010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 05051010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0505)

Xem toàn bộ mã HS Chương 05 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 05051010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.