05051090ĐVT: kgNhóm 0505

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ › Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

Mã HS 05051090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 05051090 áp dụng cho các loại lông vũ và lông tơ đã được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản, chưa qua chế biến sâu, chủ yếu dùng cho mục đích nhồi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 05051090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là lông vũ và lông tơ từ các loài chim và gia cầm, đã trải qua các công đoạn xử lý sơ bộ như làm sạch, khử trùng hoặc bảo quản để đảm bảo vệ sinh và kéo dài tuổi thọ. Chúng được ứng dụng rộng rãi làm vật liệu nhồi cho nhiều sản phẩm như chăn, gối, áo khoác giữ ấm hoặc đồ chơi, nhờ vào đặc tính nhẹ, mềm mại và khả năng cách nhiệt hiệu quả. Mã 05051090 thuộc nhóm 0505, chuyên về các sản phẩm lông vũ và lông tơ đã được xử lý ở mức độ cơ bản, nằm trong Chương 05 về các sản phẩm có nguồn gốc động vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mức độ gia công của lông vũ và lông tơ. Sản phẩm chỉ được xếp vào mã này nếu chúng mới chỉ trải qua các công đoạn làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản, mà chưa qua bất kỳ quá trình chế biến sâu nào khác như nhuộm màu, tạo hình hay gắn kết. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng chính là để nhồi cũng là một yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại lông vũ dùng cho mục đích trang trí hoặc các ứng dụng chuyên biệt khác có thể thuộc các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 05051090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 05051090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 05051090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 05051090

Thuế nhập khẩu mã HS 05051090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 05051090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 05051090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 05051090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 05051090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 05051090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 05051090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 05051090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0505)

Xem toàn bộ mã HS Chương 05 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 05051090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.