06031900ĐVT: kg/cànhNhóm 0603

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi:

Mã HS 06031900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại cành hoa và nụ hoa tươi, chưa qua xử lý khô, nhuộm hay tẩm ướp, được sử dụng rộng rãi để cắm hoa, làm bó hoa hoặc trang trí, thuộc nhóm mã 06031900. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/cành.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/cành

Mã HS 06031900 là gì?

Nhóm mã 06031900 áp dụng cho những cành hoa và nụ hoa còn tươi, chưa được phân loại cụ thể vào các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 0603.19. Chúng thường là các loài hoa ít phổ biến hơn hoặc các loại hoa không có mã riêng, được nhập khẩu hoặc xuất khẩu với mục đích trang trí, làm đẹp không gian sống hoặc phục vụ các sự kiện, nằm trong Chương 06 về thực vật sống và sản phẩm từ thực vật.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ loài thực vật học của hoa và đảm bảo chúng ở trạng thái tươi nguyên. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại hoa đã qua xử lý như làm khô, nhuộm màu, hoặc tẩm ướp, cũng như tránh nhầm lẫn với các loài hoa có mã HS riêng biệt đã được quy định trong cùng nhóm 0603.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 06031900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 06031900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 06031900

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 06031900

Thuế nhập khẩu mã HS 06031900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 06031900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 06031900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 06031900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 06031900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 06031900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 06031900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 06031900 là kg/cành.

Các mã HS liên quan (nhóm 0603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 06 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 06031900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.