Mã HS Chương 06 – Cây sống và các loại cây trồng khác
Danh mục 36 mã HS thuộc Chương 06 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 6 gồm cây sống và các loại cây trồng khác: củ, rễ, cành giâm, cành ghép, cây giống, hoa cắt cành và cành lá trang trí. Khi tra mã HS Chương 6, cần phân biệt cây giống để trồng với hoa cắt cành dùng trang trí, vì mã HS và thuế nhập khẩu khác nhau. Cây và sản phẩm thực vật sống nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật bắt buộc, một số loài còn nằm trong danh mục CITES. Tra mã chính xác để xác định thuế suất, VAT, ưu đãi FTA và thủ tục kiểm dịch trước khi thông quan.
Cách đọc mã HS trong Chương 06
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0601 là “Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12”, trong đó 0601 là Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. Hai số đầu (06) là chương, bốn số đầu (0601) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Danh mục mã HS theo nhóm
0601Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.126 mã
0602Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm15 mã
0603Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác8 mã
0604Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác7 mã
Chú giải pháp lý Chương 06
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp về Chương 06
Chương 6 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu cây và hoa Chương 6 có phải kiểm dịch thực vật không?
Khi tra mã HS Chương 6 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần II · 06–14)
Avenir Logistics
Không chắc mã HS nào đúng cho hàng của bạn?
Avenir thẩm định mã HS và khai báo hải quan trọn gói.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.