07052100ĐVT: kgNhóm 0705

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn:

Mã HS 07052100Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) là một loại rau ăn lá thuộc họ Cúc, được biết đến với hương vị đặc trưng và thường dùng trong các món salad hoặc chế biến. Sản phẩm này được thu hoạch khi còn tươi hoặc được bảo quản bằng phương pháp ướp lạnh để giữ độ tươi ngon. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 07052100 là gì?

Rau diếp xoăn rễ củ, thường được gọi là radicchio hoặc endive, là một giống cây trồng của rau diếp xoăn thông thường, nổi bật với lá màu đỏ tía hoặc xanh đậm có gân trắng, vị hơi đắng và giòn. Loại rau này được ưa chuộng trong ẩm thực, đặc biệt là các món salad, do có thể ăn sống hoặc chế biến thành nhiều món ăn khác nhau. Nó thuộc nhóm 0705, bao gồm các loại rau diếp và rau diếp xoăn tươi hoặc ướp lạnh, thuộc Chương 07 về các loại rau ăn được và một số loại củ, rễ ăn được.

Khi phân loại mặt hàng này, cần xác định chính xác tên khoa học Cichorium intybus var. foliosum để phân biệt với các giống rau diếp xoăn khác hoặc các loại xà lách thông thường (Lactuca sativa). Các yếu tố quan trọng để phân loại bao gồm đặc điểm hình thái của lá, màu sắc, cấu trúc và trạng thái bảo quản của sản phẩm (tươi hoặc ướp lạnh). Cần lưu ý rằng các sản phẩm rau diếp xoăn đã qua chế biến sâu hơn, như đông lạnh, sấy khô hoặc ngâm dấm, sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng với phương pháp chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 07052100

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 07052100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 07052100

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 07052100

Thuế nhập khẩu mã HS 07052100 (Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)) là bao nhiêu?
Mã HS 07052100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 07052100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) (mã HS 07052100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 07052100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 07052100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 07052100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 07052100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0705)

Xem toàn bộ mã HS Chương 07 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 07052100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.