Mã HS Chương 07 – Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
Danh mục 174 mã HS thuộc Chương 07 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 7 gồm rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được: khoai tây, hành, tỏi, cà chua, cà rốt, nấm, đậu và rau các loại ở dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô. Tra mã HS Chương 7 cần xác định trạng thái (tươi, đông lạnh, khô, đã hấp) vì đây là tiêu chí phân nhóm chính, ảnh hưởng đến thuế nhập khẩu. Rau củ nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành.
Cách đọc mã HS trong Chương 07
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0701 là “Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh”, trong đó 0701 là Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. Hai số đầu (07) là chương, bốn số đầu (0701) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 07 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
0701Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh5 mã
0702Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 07020000 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | 20% |
0703Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh12 mã
0704Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh11 mã
0705Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh5 mã
0706Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh5 mã
0707Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 07070000 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | 20% |
0708Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh7 mã
0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh24 mã
0710Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh9 mã
0711Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được21 mã
0712Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm13 mã
0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt37 mã
0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago23 mã
Chú giải pháp lý Chương 07
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp về Chương 07
Chương 7 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu rau củ Chương 7 cần làm thủ tục gì?
Khi tra mã HS Chương 7 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần II · 06–14)
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.