Chương 07

Mã HS Chương 07Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

Danh mục 174 mã HS thuộc Chương 07 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
174
Số nhóm (4 số)
14
Thuế NK ưu đãi
0–30%
Chính sách
Kiểm dịch thực vật

Chương 7 gồm rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được: khoai tây, hành, tỏi, cà chua, cà rốt, nấm, đậu và rau các loại ở dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô. Tra mã HS Chương 7 cần xác định trạng thái (tươi, đông lạnh, khô, đã hấp) vì đây là tiêu chí phân nhóm chính, ảnh hưởng đến thuế nhập khẩu. Rau củ nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành.

Cách đọc mã HS trong Chương 07

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0701 là “Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh”, trong đó 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. Hai số đầu (07) là chương, bốn số đầu (0701) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 07 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

0701Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh5
0702Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
07020000Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh20%
0703Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh12
0704Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh11
0705Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh5
0706Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh5
0707Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh1
0708Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh7
0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh24
0710Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh9
0711Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được21
0712Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm13
0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt37
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
071310Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
07131010Phù hợp để gieo trồng0%
07131090Loại khác15%
071320Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
07132010Phù hợp để gieo trồng0%
07132090Loại khác15%
071331Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
07133110Phù hợp để gieo trồng0%
07133190Loại khác15%
071332Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
07133210Phù hợp để gieo trồng0%
07133290Loại khác20%
071333Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
07133310Phù hợp để gieo trồng0%
07133390Loại khác15%
071334Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
07133410Phù hợp để gieo trồng0%
07133490Loại khác20%
071335Đậu đũa (Vigna unguiculata):
07133510Phù hợp để gieo trồng0%
07133590Loại khác20%
071339Loại khác:
07133910Phù hợp để gieo trồng0%
07133990Loại khác20%
071340Đậu lăng:
07134010Phù hợp để gieo trồng0%
07134090Loại khác20%
071350Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
07135010Phù hợp để gieo trồng0%
07135090Loại khác20%
071360Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
07136010Phù hợp để gieo trồng0%
07136090Loại khác20%
071390Loại khác:
07139010Phù hợp để gieo trồng0%
07139090Loại khác20%
0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago23

Chú giải pháp lý Chương 07

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.

Câu hỏi thường gặp về Chương 07

Chương 7 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 7 gồm rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được: khoai tây, hành, tỏi, cà chua, cà rốt, nấm, đậu và rau các loại ở dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô.
Nhập khẩu rau củ Chương 7 cần làm thủ tục gì?
Rau củ nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng dòng hàng.
Khi tra mã HS Chương 7 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định trạng thái (tươi, đông lạnh, khô, đã hấp) vì đây là tiêu chí phân nhóm chính, ảnh hưởng đến thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để biết thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.