07061020ĐVT: kgNhóm 0706

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải:

Mã HS 07061020Củ cải

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Củ cải là một loại rau củ rễ phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực toàn cầu nhờ hương vị đặc trưng và giá trị dinh dưỡng. Mặt hàng này thường được tiêu thụ ở dạng tươi hoặc được bảo quản lạnh để giữ độ tươi ngon. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 07061020 là gì?

Củ cải, thuộc chi Raphanus, bao gồm nhiều giống với hình dạng, màu sắc và kích thước đa dạng, từ củ cải trắng dài đến củ cải đỏ nhỏ. Chúng được biết đến với vị hăng nhẹ hoặc ngọt dịu, thường được dùng làm nguyên liệu chính trong các món salad, món muối chua, hoặc các món hầm. Trong hệ thống mã HS, củ cải được xếp vào nhóm 0706, bao gồm các loại củ rễ ăn được tương tự như cà rốt, củ dền, diếp củ, cần củ, khi ở trạng thái tươi hoặc đã được ướp lạnh.

Khi phân loại củ cải, điều quan trọng là phải xác định rõ trạng thái của sản phẩm là tươi hoặc chỉ được ướp lạnh, chưa qua bất kỳ công đoạn chế biến nào làm thay đổi bản chất của củ. Điều này giúp phân biệt với củ cải đã sấy khô, đông lạnh sâu, hoặc chế biến thành các sản phẩm khác, vốn có thể thuộc các mã HS khác trong Chương 07 hoặc các Chương liên quan. Việc đối chiếu với đặc điểm thực vật học và tên khoa học cũng hỗ trợ việc phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các loại củ rễ khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 07061020

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 07061020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 07061020

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 07061020

Thuế nhập khẩu mã HS 07061020 (Củ cải) là bao nhiêu?
Mã HS 07061020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 07061020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Củ cải (mã HS 07061020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 07061020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 07061020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 07061020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 07061020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0706)

Xem toàn bộ mã HS Chương 07 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 07061020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.