07133290ĐVT: kgNhóm 0713

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

Mã HS 07133290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đậu Adzuki, hay còn gọi là đậu đỏ nhỏ, là một loại cây họ đậu phổ biến, được biết đến với hạt nhỏ màu đỏ sẫm, thường được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực châu Á để chế biến các món tráng miệng, chè hoặc nhân bánh. Đây là mặt hàng rau đậu khô đã bóc vỏ, được thu hoạch và bảo quản dưới dạng hạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 07133290 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả và có thể đã hoặc chưa bóc vỏ hạt, hoặc đã làm vỡ hạt, nằm trong Chương 07 về rau, củ và một số loại thực vật ăn được. Đậu Adzuki (Vigna angularis hoặc Phaseolus angularis) được đặc trưng bởi kích thước nhỏ, màu đỏ đặc trưng và hương vị ngọt nhẹ, là nguyên liệu quan trọng trong nhiều món ăn truyền thống. Chúng được phân loại cụ thể dưới phân nhóm đậu hạt đỏ nhỏ.

Để phân loại chính xác mặt hàng "loại khác" này trong nhóm đậu Adzuki, cần dựa vào các đặc điểm thực vật học và tên khoa học của giống đậu, đảm bảo đó là các chủng thuộc Vigna angularis hoặc Phaseolus angularis nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác đã được liệt kê. Việc xác định đúng loài và giống là yếu tố then chốt, đặc biệt khi phân biệt với các loại đậu đỏ khác có hình dáng tương tự nhưng thuộc chi hoặc loài khác, ví dụ như đậu thận (kidney beans) thuộc chi Phaseolus vulgaris. Các chứng từ như giấy chứng nhận nguồn gốc, kết quả kiểm nghiệm hoặc mô tả chi tiết về giống có thể hỗ trợ quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 07133290

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 07133290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 07133290

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 07133290

Thuế nhập khẩu mã HS 07133290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 07133290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 07133290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 07133290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 07133290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 07133290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 07133290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 07133290 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0713)

Xem toàn bộ mã HS Chương 07 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 07133290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.