07139010ĐVT: kgNhóm 0713

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác:

Mã HS 07139010Phù hợp để gieo trồng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại hạt rau đậu khô được phân loại tại mã này là những sản phẩm đã bóc vỏ, có thể đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt, nhưng đặc biệt được dùng cho mục đích gieo trồng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nông nghiệp, là nguồn giống để phát triển cây trồng mới. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 07139010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại hạt rau đậu khô đã qua sơ chế như bóc vỏ, nhưng điểm khác biệt cốt lõi là chúng được chuẩn bị để phục vụ việc gieo trồng, không phải để tiêu thụ trực tiếp. Chúng thuộc nhóm 0713, chuyên về các loại rau đậu khô, và nằm trong Chương 07 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào các sản phẩm thực vật. Mục đích sử dụng làm giống cây trồng là đặc tính nhận diện chính của các sản phẩm này.

Khi phân loại các sản phẩm này, việc xác định rõ mục đích sử dụng là yếu tố trọng tâm để tránh nhầm lẫn với các loại hạt rau đậu khô dùng làm thực phẩm hoặc thức ăn gia súc. Các tài liệu như chứng nhận chất lượng hạt giống, khả năng nảy mầm, hoặc các giấy tờ chứng minh nguồn gốc và mục đích gieo trồng sẽ là căn cứ quan trọng. Cần lưu ý rằng các hạt giống này thường được xử lý hoặc đóng gói theo tiêu chuẩn riêng biệt dành cho sản phẩm nông nghiệp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 07139010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 07139010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 07139010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 07139010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 07139010

Thuế nhập khẩu mã HS 07139010 (Phù hợp để gieo trồng) là bao nhiêu?
Mã HS 07139010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 07139010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phù hợp để gieo trồng (mã HS 07139010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 07139010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 07139010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 07139010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 07139010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0713)

Xem toàn bộ mã HS Chương 07 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 07139010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.