Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn: › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
Mã HS 07141019 – Loại khác
Sắn (khoai mì) đã qua sơ chế dưới dạng thái lát hoặc viên là một sản phẩm nông nghiệp có giá trị, đóng vai trò nguyên liệu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Mặt hàng này đại diện cho sắn không còn ở trạng thái củ tươi nguyên mà đã được xử lý để tăng tính tiện dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 07141019 là gì?
Mã HS 07141019 thuộc nhóm 0714, bao gồm các loại củ và rễ giàu tinh bột hoặc inulin, trong đó có sắn. Sản phẩm này cụ thể là sắn đã được chế biến thành lát hoặc viên, một hình thức phổ biến để tối ưu hóa việc bảo quản, vận chuyển và sử dụng trong các quy trình sản xuất công nghiệp. Sắn dạng này thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản xuất tinh bột công nghiệp và nhiên liệu sinh học.
Việc phân loại chính xác mặt hàng sắn vào mã "loại khác" này đòi hỏi xác minh rõ ràng rằng sắn đã được thái lát hoặc ép thành viên, và không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong mã 071410. Các tiêu chí quan trọng để phân biệt bao gồm hàm lượng tinh bột cao đặc trưng của sắn và trạng thái vật lý đã qua sơ chế. Cần lưu ý phân biệt với sắn tươi nguyên củ hoặc các sản phẩm tinh bột sắn đã được chiết tách hoàn toàn, vì chúng sẽ được phân loại vào các mã HS riêng biệt.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Thuế cơ bản của mã HS 07141019
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 07141019 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 07141019
Câu hỏi thường gặp về mã HS 07141019
Thuế nhập khẩu mã HS 07141019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 07141019 có cần giấy phép không?
Mã HS 07141019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 07141019 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0714)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 07141019 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.