08029900ĐVT: kgNhóm 0802

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác:

Mã HS 08029900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 08029900 bao gồm các loại quả hạch ăn được khác, chưa được phân loại chi tiết ở các mã HS cụ thể hơn trong nhóm 08.02. Các sản phẩm này có thể ở dạng tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08029900 là gì?

Nhóm 08029900 bao gồm các loại quả hạch ăn được chưa được liệt kê cụ thể trong các phân nhóm khác của mã HS 0802, như quả hồ đào, quả hạch Brazil, quả macadamia, hoặc hạt thông. Các loại quả này thường được sử dụng trực tiếp làm thực phẩm, nguyên liệu trong ngành bánh kẹo, đồ ăn nhẹ hoặc chế biến dầu ăn. Chúng có thể được nhập khẩu dưới dạng tươi, khô, đã bóc vỏ hoặc còn nguyên vỏ.

Để phân loại chính xác vào mã 08029900, cần xác định rõ tên khoa học hoặc tên thương mại của loại quả hạch, đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân nhóm đã được quy định chi tiết hơn trong nhóm 08.02. Cần lưu ý phân biệt với các loại hạt dùng để ép dầu thuộc Chương 12, dựa trên mục đích sử dụng chính và đặc tính sản phẩm. Trong trường hợp cần thiết, các tài liệu như phiếu phân tích thành phần hoặc chứng nhận nguồn gốc có thể hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 08029900

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08029900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08029900

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08029900

Thuế nhập khẩu mã HS 08029900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 08029900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08029900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 08029900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08029900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08029900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08029900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08029900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08029900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.