Mã HS Chương 08 – Quả và quả hạch ăn được
Danh mục 125 mã HS thuộc Chương 08 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 8 gồm quả và quả hạch ăn được: táo, nho, cam, chuối, xoài, hạt điều, hạnh nhân, óc chó cùng vỏ quả cam quýt và các loại dưa. Khi tra mã HS Chương 8, cần phân biệt quả tươi, đông lạnh, sấy khô và đã chế biến, vì mỗi trạng thái có mã HS và thuế nhập khẩu riêng. Trái cây nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm, cần giấy chứng nhận của nước xuất khẩu. Tra mã chính xác để xác định thuế suất, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục kiểm dịch.
Cách đọc mã HS trong Chương 08
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0801 là “Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ”, trong đó 0801 là Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. Hai số đầu (08) là chương, bốn số đầu (0801) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 08 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
0801Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ10 mã
0802Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ20 mã
0803Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô9 mã
0804Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô10 mã
0805Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô12 mã
0806Quả nho, tươi hoặc khô3 mã
0807Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0807 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | — |
| 08071100 | Quả dưa hấu | 30% |
| 08071900 | Loại khác | 30% |
| 08072000 | Quả đu đủ | 30% |
0808Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0808 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | — |
| 08081000 | Quả táo (apples) | 5% |
| 08083000 | Quả lê | 10% |
| 08084000 | Quả mộc qua | 10% |
0809Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi8 mã
0810Quả khác, tươi21 mã
0811Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác4 mã
0812Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được5 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0812 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | — |
| 08121000 | Quả anh đào | 30% |
| 081290 | Loại khác: | — |
| 08129010 | Quả dâu tây | 30% |
| 08129090 | Loại khác | 30% |
0813Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này14 mã
0814Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác1 mã
Chú giải pháp lý Chương 08
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp về Chương 08
Chương 8 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu trái cây Chương 8 có phải kiểm dịch không?
Khi tra mã HS Chương 8 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần II · 06–14)
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.