08062000ĐVT: kgNhóm 0806

Quả nho, tươi hoặc khô

Mã HS 08062000Khô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nho khô là sản phẩm được chế biến từ quả nho tươi thông qua quá trình sấy khô, loại bỏ phần lớn lượng nước. Chúng được biết đến là một loại thực phẩm giàu năng lượng, thường dùng làm đồ ăn vặt hoặc nguyên liệu trong ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08062000 là gì?

Nho khô là những quả nho đã được làm khô tự nhiên hoặc bằng phương pháp công nghiệp, giữ lại hương vị ngọt đậm và các dưỡng chất cô đặc. Sản phẩm này có thể được sử dụng trực tiếp, thêm vào các món bánh, ngũ cốc, sữa chua hoặc làm nguyên liệu cho các món tráng miệng khác. Trong Chương 08, nho khô thuộc nhóm 0806, chuyên về quả nho, bao gồm cả dạng tươi và dạng khô, phản ánh đặc tính là sản phẩm thực vật đã qua chế biến đơn giản.

Để phân loại chính xác nho khô vào mã 08062000, cần đảm bảo sản phẩm là quả nho đã được sấy khô hoàn toàn, không chứa thêm các thành phần phụ gia đáng kể làm thay đổi bản chất của quả nho. Điều này giúp phân biệt với các sản phẩm nho chế biến sâu hơn như mứt nho, nước ép nho cô đặc hoặc nho ngâm đường, vốn sẽ thuộc các nhóm hoặc chương khác tùy theo phương pháp chế biến và thành phần. Các đặc tính vật lý như độ ẩm, hình dạng và việc không có hạt (nếu là nho không hạt) là những yếu tố quan trọng để xác định đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 08062000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08062000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.2
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08062000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08062000

Thuế nhập khẩu mã HS 08062000 (Khô) là bao nhiêu?
Mã HS 08062000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08062000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khô (mã HS 08062000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08062000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08062000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08062000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08062000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0806)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08062000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.