08072000ĐVT: kgNhóm 0807

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

Mã HS 08072000Quả đu đủ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quả đu đủ là một loại trái cây nhiệt đới phổ biến, được ưa chuộng nhờ hương vị ngọt mát và giá trị dinh dưỡng cao. Chúng thường được tiêu thụ tươi hoặc dùng làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08072000 là gì?

Đu đủ (Carica papaya) là loại quả có hình bầu dục hoặc hình tròn, vỏ màu xanh khi non và chuyển sang vàng cam khi chín, bên trong chứa nhiều hạt nhỏ màu đen. Loại quả này nổi bật với thịt quả mềm, mọng nước, có màu cam hoặc vàng, mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe. Trong hệ thống phân loại HS, đu đủ thuộc nhóm 0807, bao gồm các loại quả họ dưa và đu đủ, nằm trong Chương 08 chuyên về các loại quả ăn được và quả hạch.

Để phân loại chính xác đu đủ theo mã HS 0807.20.00, cần xác định rõ trạng thái của quả là tươi, chưa qua chế biến hoặc bảo quản bằng các phương pháp làm thay đổi bản chất tự nhiên của chúng. Việc này giúp phân biệt với các sản phẩm đu đủ đã được chế biến như sấy khô, đông lạnh, đóng hộp hoặc làm mứt, vốn sẽ được phân loại vào các nhóm hoặc Chương khác phù hợp với phương pháp chế biến. Căn cứ phân loại chính là đặc tính tự nhiên và trạng thái nguyên bản của quả khi nhập khẩu hoặc xuất khẩu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 08072000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08072000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
30
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08072000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08072000

Thuế nhập khẩu mã HS 08072000 (Quả đu đủ) là bao nhiêu?
Mã HS 08072000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08072000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quả đu đủ (mã HS 08072000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08072000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08072000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08072000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08072000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0807)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08072000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.