08109099ĐVT: kgNhóm 0810

Quả khác, tươi › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 08109099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại quả tươi ăn được mà không được phân loại cụ thể tại các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 0810. Chúng đại diện cho sự đa dạng của các loại trái cây tươi, cung cấp nhiều giá trị dinh dưỡng và được tiêu thụ rộng rãi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08109099 là gì?

Mã HS 08109099 áp dụng cho các loại quả tươi ăn được không được phân loại cụ thể tại các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 0810. Nhóm 0810 thuộc Chương 08, bao gồm tất cả các loại quả và hạt ăn được, và mã này là nơi tập hợp những loại quả tươi còn lại sau khi đã phân loại các loại quả phổ biến hơn. Các loại quả này thường được tiêu thụ trực tiếp hoặc dùng làm nguyên liệu trong ngành thực phẩm.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần đảm bảo mặt hàng là quả tươi, chưa trải qua các quá trình chế biến như sấy khô, đông lạnh, ngâm đường hoặc bảo quản khác, vốn sẽ thuộc các nhóm HS khác. Việc xác định tên khoa học hoặc đặc điểm thực vật học của quả cũng rất quan trọng để khẳng định rằng chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể đã được quy định trước đó trong nhóm 0810. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các loại quả đã được định danh rõ ràng hơn trong Biểu thuế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 08109099

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08109099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08109099

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08109099

Thuế nhập khẩu mã HS 08109099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 08109099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08109099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 08109099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08109099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08109099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08109099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08109099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08109099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.