08135040ĐVT: kgNhóm 0813

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

Mã HS 08135040Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 08135040 áp dụng cho các hỗn hợp quả khô, trong đó quả bơ, quả cam hoặc quả quýt các loại (bao gồm cả quất) chiếm phần lớn về khối lượng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08135040 là gì?

Đây là một phân loại cụ thể dành cho các sản phẩm hỗn hợp từ nhiều loại quả khô, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực, làm nguyên liệu chế biến hoặc ăn trực tiếp. Đặc điểm nhận dạng chính của nhóm này là sự ưu thế về khối lượng của một trong các loại quả như bơ, cam hoặc quýt, bao gồm cả quất, trong tổng thể hỗn hợp. Sản phẩm này thuộc nhóm 08.13, chuyên về các loại quả khô và hỗn hợp quả hạch hoặc quả khô, nằm trong Chương 08 về quả ăn được và quả hạch.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định tỷ lệ thành phần của từng loại quả trong hỗn hợp. Cần lưu ý rằng chỉ khi quả bơ, cam hoặc quýt (kể cả quất) thực sự chiếm đa số về khối lượng thì sản phẩm mới được xếp vào mã này, tránh nhầm lẫn với các hỗn hợp quả khô khác mà không có thành phần nào chiếm ưu thế hoặc các loại quả khác chiếm đa số. Việc kiểm tra thành phần chi tiết và tỷ lệ khối lượng là căn cứ phân loại quan trọng nhất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 08135040

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08135040 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08135040

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08135040

Thuế nhập khẩu mã HS 08135040 (Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 08135040 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08135040 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng (mã HS 08135040) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08135040 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08135040 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08135040 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08135040 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0813)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08135040 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.