08135090ĐVT: kgNhóm 0813

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

Mã HS 08135090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô là sự kết hợp của nhiều loại trái cây đã qua sấy khô hoặc các loại hạt ăn được, mang đến nguồn dinh dưỡng và hương vị đa dạng. Chúng thường được sử dụng làm thực phẩm ăn nhẹ tiện lợi hoặc nguyên liệu trong chế biến món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08135090 là gì?

Mã HS 08135090 áp dụng cho các hỗn hợp quả hạch hoặc quả khô "loại khác", không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm 081350. Những hỗn hợp này có thể bao gồm nhiều loại quả khô như nho khô, mơ khô, sung khô, hoặc các loại hạt như hạnh nhân, óc chó, hạt điều, tất cả đều thuộc Chương 08. Chúng được ưa chuộng trong ngành thực phẩm, làm nguyên liệu cho bánh kẹo, ngũ cốc hoặc dùng trực tiếp.

Để phân loại chính xác vào mã "loại khác" này, cần xem xét kỹ thành phần chi tiết của hỗn hợp. Việc này giúp đảm bảo rằng hỗn hợp không thuộc các mã HS đã định danh rõ ràng các loại quả hạch hoặc quả khô cụ thể hoặc các tỷ lệ thành phần nhất định. Do đó, việc xác định rõ ràng các loại quả và hạt có mặt trong sản phẩm là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn và đảm bảo tuân thủ quy định hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 08135090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08135090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08135090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08135090

Thuế nhập khẩu mã HS 08135090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 08135090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08135090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 08135090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08135090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08135090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08135090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08135090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0813)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08135090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.