08140000ĐVT: kgNhóm 0814

Mã HS 08140000Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa, bao gồm cả dưa hấu, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực và công nghiệp chế biến, là nguyên liệu phụ phẩm có giá trị. Các loại vỏ này có thể ở dạng tươi, đông lạnh, khô hoặc được bảo quản tạm thời bằng các phương pháp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08140000 là gì?

Mã HS 08140000 áp dụng cho vỏ của các loại quả thuộc chi cam quýt như cam, chanh, bưởi, quýt, cũng như vỏ của các loại dưa, kể cả dưa hấu. Những loại vỏ này thường được thu hoạch và chế biến thành các sản phẩm phụ trợ trong ngành thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm. Chúng có thể được sử dụng trực tiếp làm gia vị, nguyên liệu cho mứt kẹo, hoặc chiết xuất tinh dầu, hương liệu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ đây là phần vỏ tách rời của quả, không phải quả nguyên vẹn hay sản phẩm đã qua chế biến sâu mà vỏ là thành phần không thể tách rời. Trạng thái bảo quản như tươi, đông lạnh, khô, hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản tạm thời là yếu tố quan trọng để xác định đúng mã HS này. Việc phân biệt với các sản phẩm chế biến từ vỏ quả thuộc các Chương khác cũng là một điểm cần lưu ý.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 08140000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08140000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08140000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08140000

Thuế nhập khẩu mã HS 08140000 (Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác) là bao nhiêu?
Mã HS 08140000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08140000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác (mã HS 08140000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08140000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08140000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08140000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08140000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08140000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.