09024010ĐVT: kgNhóm 0902

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

Mã HS 09024010Lá chè

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lá chè, là dạng nguyên liệu cơ bản của cây chè, được sử dụng rộng rãi để chế biến thành thức uống chè phổ biến trên toàn thế giới. Mã HS này đặc trưng cho lá chè đã trải qua quá trình ủ men hoặc ủ men một phần. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg

Mã HS 09024010 là gì?

Sản phẩm lá chè thuộc mã 09024010 là các bộ phận lá của cây chè đã được thu hái và xử lý qua quá trình ủ men hoàn toàn hoặc một phần, tạo nên đặc tính của chè đen hoặc chè ô long. Đây là nguyên liệu thô hoặc bán thành phẩm, nằm trong Chương 09, chuyên về các loại cà phê, chè và gia vị, cụ thể hơn là trong nhóm chè đã hoặc chưa pha hương liệu.

Việc phân loại chính xác lá chè vào mã này đòi hỏi phải xác định rõ trạng thái của lá chè là nguyên lá hoặc lá đã được cắt nhỏ nhưng vẫn giữ hình dạng lá, đồng thời phải đảm bảo đã trải qua quá trình ủ men. Cần phân biệt sản phẩm này với các loại chè đã nghiền vụn, chè túi lọc, chè hòa tan hoặc chè đã pha hương liệu, dựa trên đặc điểm vật lý, mức độ chế biến và thành phần của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 09024010

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 09024010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
32
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
40
RCEP
26,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 09024010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 09024010

Thuế nhập khẩu mã HS 09024010 (Lá chè) là bao nhiêu?
Mã HS 09024010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 09024010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lá chè (mã HS 09024010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 09024010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 09024010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 09024010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 09024010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 09 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 09024010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.