Chương 09

Mã HS Chương 09Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị

Danh mục 91 mã HS thuộc Chương 09 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
91
Số nhóm (4 số)
10
Thuế NK ưu đãi
15–40%
Chính sách
Kiểm dịch thực vật

Chương 9 gồm cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị: hạt tiêu, ớt, quế, hồi, nghệ, gừng, đinh hương. Khi tra mã HS Chương 9, cần phân biệt cà phê đã rang/chưa rang, chè lên men/chưa lên men và gia vị nguyên dạng/đã xay, vì các yếu tố này quyết định mã HS và thuế nhập khẩu. Mặt hàng nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu chứng nhận khi làm thủ tục nhập khẩu.

Cách đọc mã HS trong Chương 09

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0901 là “Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó”, trong đó 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. Hai số đầu (09) là chương, bốn số đầu (0901) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 09 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

0901Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó19
0902Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu13
0903Chè Paragoay (Maté)1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
09030000Chè Paragoay (Maté)30%
0904Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền15
0905Vani3
0906Quế và hoa quế4
0907Đinh hương (cả quả, thân và cành)3
0908Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu7
0909Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)15
0910Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác11

Chú giải pháp lý Chương 09

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.

Câu hỏi thường gặp về Chương 09

Chương 9 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 9 gồm cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị: hạt tiêu, ớt, quế, hồi, nghệ, gừng, đinh hương.
Nhập khẩu cà phê, chè, gia vị Chương 9 cần làm thủ tục gì?
Mặt hàng nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết yêu cầu chứng nhận khi làm thủ tục nhập khẩu.
Khi tra mã HS Chương 9 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt cà phê đã rang/chưa rang, chè lên men/chưa lên mengia vị nguyên dạng/đã xay, vì các yếu tố này quyết định mã HS và thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.