Mã HS Chương 09 – Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị
Danh mục 91 mã HS thuộc Chương 09 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 9 gồm cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị: hạt tiêu, ớt, quế, hồi, nghệ, gừng, đinh hương. Khi tra mã HS Chương 9, cần phân biệt cà phê đã rang/chưa rang, chè lên men/chưa lên men và gia vị nguyên dạng/đã xay, vì các yếu tố này quyết định mã HS và thuế nhập khẩu. Mặt hàng nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu chứng nhận khi làm thủ tục nhập khẩu.
Cách đọc mã HS trong Chương 09
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0901 là “Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó”, trong đó 0901 là Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. Hai số đầu (09) là chương, bốn số đầu (0901) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 09 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
0901Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó19 mã
0902Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu13 mã
0903Chè Paragoay (Maté)1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 09030000 | Chè Paragoay (Maté) | 30% |
0904Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền15 mã
0905Vani3 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0905 | Vani | — |
| 09051000 | Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 09052000 | Đã xay hoặc nghiền | 20% |
0906Quế và hoa quế4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0906 | Quế và hoa quế | — |
| 09061100 | Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | 20% |
| 09061900 | Loại khác | 20% |
| 09062000 | Đã xay hoặc nghiền | 20% |
0907Đinh hương (cả quả, thân và cành)3 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0907 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | — |
| 09071000 | Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 09072000 | Đã xay hoặc nghiền | 20% |
0908Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu7 mã
0909Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)15 mã
0910Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác11 mã
Chú giải pháp lý Chương 09
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp về Chương 09
Chương 9 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu cà phê, chè, gia vị Chương 9 cần làm thủ tục gì?
Khi tra mã HS Chương 9 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần II · 06–14)
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.