09062000ĐVT: kgNhóm 0906

Quế và hoa quế

Mã HS 09062000Đã xay hoặc nghiền

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 09062000 áp dụng cho các sản phẩm quế và hoa quế đã được chế biến thành dạng bột hoặc nghiền, được sử dụng rộng rãi như một loại gia vị và nguyên liệu trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 09062000 là gì?

Sản phẩm thuộc mã này là quế hoặc hoa quế đã trải qua quá trình xay hoặc nghiền, chuyển đổi từ dạng nguyên liệu thô sang dạng bột mịn hoặc thô. Nhóm 0906 tập trung vào quế và hoa quế, là một phần của Chương 09, bao gồm các loại gia vị và sản phẩm thực vật khác. Dạng bột giúp sản phẩm dễ dàng hòa trộn và phát huy hương vị đặc trưng trong ẩm thực, dược phẩm, và mỹ phẩm.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác sản phẩm có phải là quế hoặc hoa quế và đã được xay hoặc nghiền thành dạng bột hay chưa. Cần phân biệt rõ với quế nguyên vỏ, quế dạng thanh hoặc các sản phẩm quế chưa qua công đoạn nghiền hoàn chỉnh. Việc kiểm tra trạng thái vật lý và các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 09062000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 09062000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 09062000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 09062000

Thuế nhập khẩu mã HS 09062000 (Đã xay hoặc nghiền) là bao nhiêu?
Mã HS 09062000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 09062000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã xay hoặc nghiền (mã HS 09062000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 09062000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 09062000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 09062000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 09062000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0906)

Xem toàn bộ mã HS Chương 09 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 09062000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.