09096230ĐVT: kgNhóm 0909

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): › Đã xay hoặc nghiền:

Mã HS 09096230Của cây ca-rum (caraway)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hạt ca-rum (caraway) là một loại gia vị phổ biến, được biết đến với hương vị đặc trưng, thường được sử dụng trong ẩm thực và làm thuốc. Sản phẩm này thuộc nhóm các loại hạt gia vị đã qua chế biến, mang lại mùi thơm và vị ấm nồng cho nhiều món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 09096230 là gì?

Hạt ca-rum đã xay hoặc nghiền là sản phẩm thu được từ cây ca-rum (Carum carvi), sau khi hạt được làm khô và trải qua quá trình nghiền nhỏ. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, đặc biệt là làm bánh mì, phô mai, xúc xích và các món hầm, cũng như trong sản xuất rượu mùi và một số sản phẩm dược liệu. Mặt hàng này nằm trong Chương 09, chuyên về cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị, cụ thể hơn là nhóm các loại hạt gia vị như hồi, thì là và ca-rum.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến trạng thái đã xay hoặc nghiền của hạt ca-rum, phân biệt với hạt ca-rum còn nguyên hạt. Việc xác định nguồn gốc thực vật (Carum carvi) là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại hạt gia vị khác cũng thuộc nhóm 0909 đã được xay hoặc nghiền, như hạt hồi (anise) hay hạt thì là (fennel). Các tài liệu như chứng nhận nguồn gốc, quy trình chế biến hoặc phân tích thành phần có thể hỗ trợ việc xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 09096230

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 09096230 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 09096230

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 09096230

Thuế nhập khẩu mã HS 09096230 (Của cây ca-rum (caraway)) là bao nhiêu?
Mã HS 09096230 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 09096230 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của cây ca-rum (caraway) (mã HS 09096230) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 09096230 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 09096230 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 09096230 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 09096230 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0909)

Xem toàn bộ mã HS Chương 09 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 09096230 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.