11052000ĐVT: kgNhóm 1105

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

Mã HS 11052000Dạng mảnh lát, hạt và viên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm khoai tây dạng mảnh lát, hạt và viên là những chế phẩm tiện lợi từ khoai tây đã qua xử lý, thường được sử dụng làm nguyên liệu trong ngành công nghiệp thực phẩm hoặc tiêu dùng trực tiếp. Chúng mang lại sự linh hoạt và kéo dài thời gian bảo quản so với khoai tây tươi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11052000 là gì?

Những sản phẩm này được tạo ra từ khoai tây đã sấy khô và chế biến, bao gồm các dạng như mảnh khoai tây (potato flakes), hạt khoai tây (potato granules) hoặc viên khoai tây (potato pellets). Chúng là thành phần đa năng trong nhiều ứng dụng thực phẩm, từ khoai tây nghiền ăn liền, đồ ăn nhẹ, đến chất làm đặc và chất kết dính trong các sản phẩm chế biến. Các mặt hàng này thuộc nhóm 1105, chuyên về các sản phẩm khoai tây ở dạng bột, mảnh, hạt, và nằm trong Chương 11, bao gồm các sản phẩm xay xát và tinh bột.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp chế biến và trạng thái vật lý cụ thể của chúng, ví dụ như là mảnh, hạt hay viên. Việc này giúp phân biệt chúng với bột khoai tây mịn (mã 11051000) hoặc các sản phẩm khoai tây đã chế biến khác thuộc Chương 20, như khoai tây đông lạnh hay khoai tây đã chế biến sẵn. Cần dựa vào các đặc tính kỹ thuật như kích thước hạt, hàm lượng ẩm và mục đích sử dụng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11052000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11052000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11052000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11052000

Thuế nhập khẩu mã HS 11052000 (Dạng mảnh lát, hạt và viên) là bao nhiêu?
Mã HS 11052000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11052000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng mảnh lát, hạt và viên (mã HS 11052000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11052000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11052000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11052000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11052000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11052000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.