Mã HS Chương 11 – Sản phẩm xay xát
Danh mục 52 mã HS thuộc Chương 11 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 11 gồm các sản phẩm xay xát: bột mì, bột ngô, tinh bột, malt, gluten lúa mì và inulin. Khi tra mã HS Chương 11, cần phân biệt bột từ từng loại ngũ cốc và các loại tinh bột (tinh bột sắn, ngô, khoai) vì mã HS và thuế nhập khẩu khác nhau. Nhiều mặt hàng trong chương là nguyên liệu cho ngành thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm hoặc kiểm dịch. Tra mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng dòng hàng.
Cách đọc mã HS trong Chương 11
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 1101 là “Bột mì hoặc bột meslin”, trong đó 1101 là Bột mì hoặc bột meslin. Hai số đầu (11) là chương, bốn số đầu (1101) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 11 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
1101Bột mì hoặc bột meslin4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1101 | Bột mì hoặc bột meslin | — |
| 11010011 | Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) | 15% |
| 11010019 | Loại khác | 15% |
| 11010020 | Bột meslin | 15% |
1102Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin6 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1102 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | — |
| 11022000 | Bột ngô | 15% |
| 110290 | Loại khác: | — |
| 11029010 | Bột gạo | 15% |
| 11029020 | Bột lúa mạch đen | 15% |
| 11029090 | Loại khác | 15% |
1103Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên8 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1103 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên | — |
| 11031100 | Của lúa mì | 20% |
| 11031300 | Của ngô | 10% |
| 110319 | Của ngũ cốc khác: | — |
| 11031910 | Của meslin | 20% |
| 11031920 | Của gạo | 20% |
| 11031990 | Loại khác | 20% |
| 11032000 | Dạng viên | 20% |
1104Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền11 mã
1105Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây3 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1105 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây | — |
| 11051000 | Bột, bột thô và bột mịn | 30% |
| 11052000 | Dạng mảnh lát, hạt và viên | 30% |
1106Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 87 mã
1107Malt, rang hoặc chưa rang3 mã
1108Tinh bột; inulin9 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1108 | Tinh bột; inulin | — |
| 11081100 | Tinh bột mì | 15% |
| 11081200 | Tinh bột ngô | 15% |
| 11081300 | Tinh bột khoai tây | 20% |
| 11081400 | Tinh bột sắn | 20% |
| 110819 | Tinh bột khác: | — |
| 11081910 | Tinh bột cọ sago | 20% |
| 11081990 | Loại khác | 20% |
| 11082000 | Inulin | 20% |
1109Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 11090000 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | 10% |
Chú giải pháp lý Chương 11
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin;
1. Chương này không bao gồm: (a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01); (b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01; (c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04; (d) Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05; (e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc (f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33). 2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có: (a) hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và (b) hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3). Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04. (B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng. Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04. 3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó: (a) đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm; (b) đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
Câu hỏi thường gặp về Chương 11
Chương 11 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu bột, tinh bột Chương 11 cần làm thủ tục gì?
Khi tra mã HS Chương 11 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần II · 06–14)
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.